Quản lý, Bảo vệ rừng » Nhận dạng động vật

Dúi

Ngành   Chordata Lớp     Mammalia Bộ       Rodentia Họ       Spalacidae Chi      Rhizomys Loài    R. sumatrensis Danh pháp hai phần Rhizomys sumatrensis (Raffles, 1821) Đặc điểm nhận dạng. Dúi có mình tròn trịa ...

Vượn Cao Vít

Ngành (phylum)Chordata Lớp (class)    Mammalia Bộ (ordo)    Primates Họ (familia)    Hylobatidae Chi (genus)    Nomascus Loài (species)    N. nasutus Tên khoa học. (Nomascus nasutus nasutus) (Kunkel d'Herculais, 1884) Đặc điểm nhận dạng. Vượn Cao Vít có tên khoa ...

Voọc đen má trắng

Ngành (phylum)       Chordata Lớp (class)    Mammalia Bộ (ordo)       Primate Họ (familia)  Cercopithecidae Chi (genus)    Trachypithecus Nhóm loài (species group)  T. francoisi Loài (species)           T. francoisi Danh pháp hai phần Trachypithecus francoisi ...

Vooc Bạc

Ngành   Chordata Lớp     Mammalia Bộ       Primate Họ       Cercopithecidae Chi      Trachypithecus Nhóm loài      T. cristatus Loài    Trachypithecus germaini Phân loài Trachypithecus germaini caudalis Danh pháp khoa học: Trachypithecus germaini ...

Vooc đầu trắng

Bộ: Linh trưởng Primates Họ: Khỉ Cercopithecidae Tên khoa học. Trachypithecus francoisi poliocephalus (Trouesart, 1911) Pithecus poliocephalus Trouesart, 1911 Semnopithecus (Lophopithecus) poliocephalus Trouesart, 1911. Đặc điểm nhận dạng. Bộ lông dày, sợi lông ...

Sóc bay nhỏ

Ngành   Chordata Lớp   Mammalia Bộ   Rodentia Họ  Sciuridae Chi  Hylopetes Loài    H. phayrei Danh pháp hai phần Hylopetes phayrei (Blyth, 1859) Đặc điểm nhận dạng. Sau tai hơi trắng. Đầu và ...

Sóc đen

Tên Việt Nam:          Sóc đen Ngành     Chordata Lớp    Mammalia Bộ:      Gặm nhấm Rodentia Họ:      Sóc cây Sciuridae Chi:     Ratufa Loài:   R. bicolor Tên Khoa học:      Ratufa bicolor ...

Sóc đỏ

Ngành Chordata Lớp Mammalia Bộ Rodentia Họ Sciuridae Chi Sciurus Loài S. vulgaris Danh pháp hai phần Sciurus vulgaris Linnaeus, 1758 Đặc điểm nhận dạng. Loài này được Linnaeus mô tả ...

Video

Cá sấu thương phẩm

Thống kê cây dược liệu

Theo loạiTheo tình trạng bảo tồn
  • - Sách đỏ: 16
  • - Quí hiếm & đặc hữu: 55
  • - Thông thường: 221
  • - Tuyệt chủng (EX): 13
  • - Rất nguy cấp (CR): 21
  • - Nguy cấp (EN): 24
  • - Sẽ nguy cấp (VU): 13
  • - Không đánh giá (NE): 210
  • - Ít nguy cấp (LR): 11
Tổng cây dược liệu: 292

.:: Tổng số truy cập ::.