Quản lý, Bảo vệ rừng » Nhận dạng động vật

Sói xám

Bộ (ordo): Carnivora Họ (familia): Canidae Chi (genus): Canis Loài (species): C. lupus Chó sói xám (danh pháp khoa học: Canis lupus) là một loài động vật có vú thuộc bộ Carnivora. Sói xám là thành viên ...

Cú mèo khoang cổ

Bộ: Cú Strigiformes Họ: Cú mèo Strigidae Otus bakkamoena lettia (Hodgson) Cánh: 160 - 172; Đuôi: 64 - 74; Giò: 30 - 32; mỏ: 23mm. Trước mắt, trên mắt và bên trán trắng hay hung nhạt có ...

Đồi mồi

Bộ (ordo): Testudines Họ (familia): Cheloniidae Chi (genus): Eretmochelys Loài (species): E. imbricata Đồi mồi (danh pháp khoa học: Eretmochelys imbricata) là một loài rùa biển cực kỳ nguy cấp thuộc họ Vích (Cheloniidae). Đây là loài duy ...

Cầy gấm

Bộ (ordo): Carnivora Họ (familia): Prionodontidae Chi (genus): Prionodon Loài (species): P. pardicolor Cầy gấm (Prionodon pardicolor) Đặc điểm: Cầy gấm có thân hình thon dài, mõm nhọn. Dài thân: 450 - 310mm, Dài đuôi: 399 - ...

Cầy giông

Bộ (ordo): Carnivora Họ (familia): Viverridae Chi (genus): Viverra Loài (species): V. zibetha Đặc điểm: Cầy giông (Viverra zibetha), Cỡ lớn. Con đực to hơn con cái chút ít. Bộ lông: Màu xám đen có 4 - ...

Cầy hương

Bộ (ordo): Carnivora Họ (familia): Viverridae Chi (genus): Viverricula Loài (species): V. indica Đặc điểm: Cầy hương: (Viverricula indica). Cầy hương nhỏ hơn cầy giông, Con đực có tuyến xạ nằm giữa kẽ hai tinh hoàn. Trọng lượng ...

Cầy mực

Bộ (ordo): Carnivora Họ (familia): Viverridae Chi (genus): Arctictis Temminck, 1824 Loài (species): A. binturong Đặc điểm: Cầy mực (Arctictis binturong). Cỡ lớn nhất trong họ cầy.  Một số cá thể có bộ lông phớt trắng hoa râm ...

Cầy tai trắng

Bộ (ordo): Carnivora Họ (familia): Viverridae Chi (genus): Arctogalidia Merriam, 1897 Loài (species): A. trivirgata Đặc điểm: Cầy tai trắng: (Arctogalidia trivirgata). Cỡ trung bình trong họ cầy. Tuyến xạ chỉ có ở con cái. Dài thân ...

Thống kê cây dược liệu

Theo loạiTheo tình trạng bảo tồn
  • - Sách đỏ: 16
  • - Quí hiếm & đặc hữu: 55
  • - Thông thường: 221
  • - Tuyệt chủng (EX): 13
  • - Rất nguy cấp (CR): 21
  • - Nguy cấp (EN): 24
  • - Sẽ nguy cấp (VU): 13
  • - Không đánh giá (NE): 210
  • - Ít nguy cấp (LR): 11
Tổng cây dược liệu: 292

.:: Tổng số truy cập ::.