Quản lý, Bảo vệ rừng » Nhận dạng động vật

Cầy vằn bắc

Bộ (ordo): Carnivora Họ (familia): Viverridae Chi (genus): Chrotogale Loài (species): C. owstoni Đặc điểm: Cầy vằn bắc (Hemigalus owstoni). Cỡ trung bình trong họ cầy. Dài thân 580 - 690mm, Dài đuôi 350 - 470mm, Dài bàn ...

Cầy vòi đốm

Bộ (ordo): Carnivora Họ (familia): Viverridae Chi (genus): Paradoxurus Loài (species): P. hermaphroditus Đặc điểm: Cầy vòi đốm: (Paradoxurus hermaphroditus). Dài thân 480 - 700mm, Dài đuôi 400 - 660mm. Trọng lượng 3 - 5 kg, Bộ ...

Chồn mac

Bộ (ordo): Carnivora Họ (familia): Mustelidae Chi (genus): Martes,  Pinel, 1792 Loài (species) M.flavigula Đặc điểm: Chồn mác (Martes flavigula). Nó là động vật ăn thịt có kích thước trung bình với bộ lông màu nâu sẫm ánh ...

Khỉ đuôi dài

Bộ (ordo): Primate Họ (familia): Cercopithecidae Chi (genus): Macaca Loài (species): M. fascicularis Đặc điểm: Khỉ đuôi dài (Macaca fascicularis). Việt Nam có hai phân loài: Khỉ đuôi dài Macaca fascicularis và Khỉ đuôi dài Côn Đảo ...

Khỉ mốc

Bộ (ordo): Primate Họ (familia): Cercopithecidae Chi (genus): Macaca Loài (species): M. assamensis Đặc điểm: Khỉ mốc (Macaca assamensis). Bộ lông từ mầu vàng xám nhạt đến nâu thẫm. Vùng đầu, tay, vai sáng hơn phần sau chân ...

Dơi đốm cánh hoa

Bộ (ordo): Chiroptera Họ (familia): Vespertilionidae Chi (genus): Scotomanes Loài (species): S. ornatus Tên tiếng Việt: Dơi đốm cánh hoa Dơi đốm hoa là loài duy nhất của chi Scotomanes Đặc điểm: Hiện chưa tìm thấy tài ...

Dơi muỗi cỡ lớn

Bộ (ordo): Chiroptera Họ (familia): Vespertilionidae Chi (genus): Ia Loài (species): I. io Tên tiếng Việt: Dơi muỗi lớn Dơi IO (Ia io ) loài này chủ yếu sống trong các hang núi đá ở độ cao ...

Dơi lá quạt

Bộ: Dơi Chiroptera Họ: Dơi lá Rhinolophidae Loài: Rhinomegalophus paradoxolophus Bourret, 1951 Dơi Lá quạt (Rhinolophus paradoxolophus) Đặc điểm: Lông dài. Mặt lưng nâu thẫm, mặt bụng xám. Tai lớn dạng cái phễu, mấu đối tai (antitragus) ...

Thống kê cây dược liệu

Theo loạiTheo tình trạng bảo tồn
  • - Sách đỏ: 16
  • - Quí hiếm & đặc hữu: 55
  • - Thông thường: 221
  • - Tuyệt chủng (EX): 13
  • - Rất nguy cấp (CR): 21
  • - Nguy cấp (EN): 24
  • - Sẽ nguy cấp (VU): 13
  • - Không đánh giá (NE): 210
  • - Ít nguy cấp (LR): 11
Tổng cây dược liệu: 292

.:: Tổng số truy cập ::.