Quản lý, Bảo vệ rừng » Nhận dạng động vật

Nhím

Ngành Chordata Lớp Mammalia Bộ Rodentia Gregory, 1910 ...

Mèo cá

Ngành Chordata Lớp Mammalia Bộ Carnivor Họ Felidae Chi Prionailurus Loài P. viverrinus ...

Báo Gấm

Bộ (ordo): Carnivora Họ (familia): Felidae Phân họ (subfamilia): Pantherinae Loài (species): N. nebulosa Đặc điểm nhận dạng: Báo gấm (Neofelis nebulosa) có thân hình săn chắc và cân đối, có răng nanh dài nhất trong số ...

Báo Lửa

Bộ (ordo): Carnivora Họ (familia): Felidae Chi (genus): Pardofelis Loài (species): P. temminckii Đặc điểm: Báo lửa (Felis temmincki) có bộ Lông màu đỏ đậm như lông cáo hay nâu vàng, nhưng cũng có thể có màu ...

Mèo rừng

Bộ (ordo): Carnivora Họ (familia): Felidae Chi (genus): Felis Loài (species): F. silvestris Đặc điểm: Mèo rừng (Prionailurus bengalensis) Hình dạng giống mèo nhà, Lông mềm màu vàng trắng điểm nhiều đốm đen không đều, quanh đốm ...

Tê giác

Bộ (ordo): Perissodactyla Họ (familia): Rhinocerotidae Gray, 1821 Lớp (class): Mammalia Tên khoa học: Rhinoceros sondaicus Desmarest Tê giác là các loài động vật nằm trong số 5 chi còn sống sót của động vật guốc lẻ ...

Sơn dương

Bộ: Ngón chẵn Artiodactyla Họ: Trâu bò Bovidae Tên khoa học: Capricornis sumatraensis Bechstein, 1799 Loài thú cỡ lớn. Con trưởng thành trên 150kg. Toàn thân phủ lông dày, dài cứng, màu xám đen hoặc xám tro. ...

Chà vá chân đen

Bộ (ordo): Primates Họ (familia): Cercopithecidae Chi (genus): Pygathrix Loài (species): P. nigripes Chà vá chân đen được nhìn nhận từ năm 1871 nhưng lúc bấy giờ chúng được coi như một phân loại của Pygathrix nemaeus ...

Thống kê cây dược liệu

Theo loạiTheo tình trạng bảo tồn
  • - Sách đỏ: 16
  • - Quí hiếm & đặc hữu: 55
  • - Thông thường: 221
  • - Tuyệt chủng (EX): 13
  • - Rất nguy cấp (CR): 21
  • - Nguy cấp (EN): 24
  • - Sẽ nguy cấp (VU): 13
  • - Không đánh giá (NE): 210
  • - Ít nguy cấp (LR): 11
Tổng cây dược liệu: 292

.:: Tổng số truy cập ::.