Quản lý, Bảo vệ rừng » Nhận dạng động vật

Sóc chuột Hải nam

Ngành Chordata Lớp Mammalia Bộ Rodentia Họ Sciuridae Chi Tamiops Loài T. maritimus Danh pháp hai phần Tamiops maritimus (BONHOTE, 1900)[2] Đặc điểm nhận dạng. Dài thân: 205 - 246; Dài ...

Sóc bụng đỏ

Ngành    Chordata Lớp   Mammalia Bộ   Rodentia Họ  Sciuridae Chi  Callosciurus Gray, 1867 Loài   C. erythraeus Danh pháp hai phần Callosciurus erythraeus (Pallas, 1779) Đặc điểm nhận dạng. Sóc bụng đỏ nặng ...

Sóc đất

Ngành Chordata Lớp Mammalia Bộ Rodentia Họ Sciuridae Phân họ Xerinae Tông Marmotini POCOCK, 1923 Genera Ammospermophilus Spermophilus Cynomys Marmota Tamias Sciurotamias Tên khoa ...

Sóc bay trâu

Bộ:      Gặm nhấm Rodentia Họ:      Sóc bay Pteromyidae Lớp (nhóm):  Thú  Tên Latin:      Petaurista petaurista (Pallas, 1766) Sciurus petaurista Pallas, 1766 Pteromys philippensis Elliot, 1839 Pteromys yunanensis, Anderson, 1875. Đặc điểm ...

Sóc bay sao

Ngành Chordata Lớp Mammalia Bộ Rodentia Họ Sciuridae Chi Petaurista Loài P. elegans Danh pháp hai phần Petaurista elegans (MÜLLER, 1840) Petaurista elegans (Muller,1839) Pteromys elegans Muler, 1839 Sciuropterus ...

Sóc bay lông tai

Ngành Chordata Lớp Mammalia Bộ Rodentia Họ Sciuridae Tông Pteromyini Chi Belomys THOMAS, 1908[2] Loài B. pearsonii Danh pháp hai phần Belomys pearsonii (GRAY, 1842) Sciuropteus pearsoni Gray, 1842 ...

Sóc bay lớn

Bộ: Gặm nhấm Rodentia Họ: Sóc bay Petauristidae Tên khoa học: Hylopetes spadiceus (Blyth, 1847) Đặc điểm nhận dạng. Dài đầu và dài thân 15,7 - 18,4cm, dài đuôi 15,2 - 16,6cm, dài bàn chân ...

Sóc bay đen trắng

Ngành Chordata Lớp Mammalia Bộ Rodentia Họ ...

Tra cứu Động vật - Thực vật

Ứng dụng cung cấp thông tin chi tiết từng loài về dược liệu, động vật, thực vật, cổ thụ.

.:: Tổng số truy cập ::.