Quản lý, Bảo vệ rừng » Nhận dạng động vật

Dúi

Ngành   Chordata

Lớp     Mammalia

Bộ       Rodentia

Họ       Spalacidae

Chi      Rhizomys

Loài    R. sumatrensis

Danh pháp hai phần Rhizomys sumatrensis (Raffles, 1821)

Đặc điểm nhận dạng. Dúi có mình tròn trịa giống heo, rụt rịt không cổ. Chiều dài đầu – thân: 290 – 480 mm, Chiều dài đuôi: 118 – 185 mm, Dài bàn chân sau: 46 – 66 mm, Dài tai: 15 – 28 mm, Trọng lượng:1 – 2,2 kg có khi đến 3kg.  Gần giống chuột ở đôi mắt nhỏ, lồi, tròn, đen như hạt nhãn, đôi tai tròn nho nhỏ, bốn chân bén móng vuốt và cái đuôi thì rất giống đuôi chuột, và nhất là hai cặp răng cửa trên, dưới to bản và khỏe, thích hợp cho việc đào hang và gặm thức ăn.

Về màu sắc có 3 loại:
+ Màu trắng: Màu lông trắng như lông thỏ, mắt đỏ, loại này chậm nhất trong tất 3 loại Dúi, chúng lành hơn nên dễ bị bắt, loại này thường có ít, nên quý hiếm.
+ Màu vàng: Chúng có bộ lông màu vàng, thân ngắn, đuôi ngắn
+ Màu tro: Chúng có bộ lông giống như màu tro bếp, mình dài, duôi dài
 
Đặc điểm sinh thái. Dúi sống ở rừng thứ sinh nhiều tre nứa; hoạt động trong hang, ăn rễ tre nứa, măng, rễ, củ và quả, hạt nhiều loài cây khác. Mỗi lứa đẻ 3 – 5 con.

Trong tự nhiên Dúi sinh sản từ tháng 3 tháng 8, Mỗi năm đẻ 2 hoặc 3 lứa, mỗi lứa 2 - 4 con. Con non đẻ sau 8 - 10 tháng tuổi đã có khả năng sinh sản.

Phân bố. Trong các rừng tre nứa Phía Bắc: Lạng Sơn, Sơn La, Lai Châu, Vĩnh Phúc, Phú Thọ Hà Giang, Bắc Cạn, Hoà Bình, Tuyên Quang, … Miền Đông Nam Bộ, như tại vùng Hàm Tân, Bình Thuận, Xuân Lộc, Đồng Nai, Bù Đăng, Bình Phước… Vùng Tây Nguyên, dải Trường Sơn…An Giang không có loài này.

Tình trạng bảo tồn tại An Giang.  Là loài được gây nuôi phổ biến, dùng trong ẩm thực và góp phần tạo nguồn thu nhập phát triển kinh tế hộ gia đình. Khuyến khích gây nuôi.

Ths. Bành Lê Quốc An, Sưu tầm và biên soạn.

Tin khác

  1. Vượn Cao Vít (23-11-2020)
  2. Voọc đen má trắng (23-11-2020)
  3. Vooc Bạc (22-11-2020)
  4. Vooc đầu trắng (22-11-2020)
  5. Sóc bay nhỏ (22-11-2020)
  6. Sóc đen (22-11-2020)
  7. Sóc đỏ (19-11-2020)
  8. Sóc chuột Hải nam (19-11-2020)
  9. Sóc bụng đỏ (19-11-2020)
  10. Sóc đất (19-11-2020)

Thống kê cây dược liệu

Theo loạiTheo tình trạng bảo tồn
  • - Sách đỏ: 16
  • - Quí hiếm & đặc hữu: 55
  • - Thông thường: 221
  • - Tuyệt chủng (EX): 13
  • - Rất nguy cấp (CR): 21
  • - Nguy cấp (EN): 24
  • - Sẽ nguy cấp (VU): 13
  • - Không đánh giá (NE): 210
  • - Ít nguy cấp (LR): 11
Tổng cây dược liệu: 292

.:: Tổng số truy cập ::.