Quản lý, Bảo vệ rừng » Danh mục thực vật

Danh mục Thực vật trong sách đỏ Việt Nam (Tên khoa học từ D - M)

Việc công bố Sách đỏ, vì vậy, có tác dụng hướng dẫn, thúc đẩy công tác bảo vệ tài nguyên sinh vật thiên nhiên ở mỗi quốc gia. Đây cũng là tài liệu khoa học dược sử dụng vào việc soạn thảo và ban hành các qui định, luật pháp của Nhà nước về bảo vệ tài nguyên sinh vật thiên nhiên, tính đa dạng sinh học và môi trường sinh thái.

Bành Thanh Hùng, Sưu tầm

 

Danh mục có tên khoa học từ D - M


 

Trắc trung
Dalbergia annamensis

 

Cẩm lai bà rịa
Dalbergia barianensis

 

Trắc  

Dalbergia cochinchinensis

 

Cẩm lai vú
Dalbergia mammosa

 

Sưa
Dalbergia tonkinensis

 

Dầu chòng
Delavaya toxocarpus

 

Xoay
Dialium cochinchinensis

 

Mun
Diospyros mun

 

Tục đoạn
Dipsacus japonicus

 

Dấu đọt tím
Dipterocarpus gandiflorus

 

Táo mèo
Docynia indica

 

Quao
Dolichandrone spathacea

 

Liên tràng hình chỉ
Drepananthus filiformis

 

Mật khẩu bì đúp
Deceptor bidoupensis

 

Hoàng thảo hương thơm
Dendrobium amabile

 

Hoàng thảo đốm đỏ
Dendrobium bellatulum

 

Hoàng thảo tam đảo
Dendrobium daoense

 

Hoàng thảo ý thảo
Dendrobium gratiosissimum

 

Hoàng thảo sừng dài
Dendrobium longicornu

 

Thạch hộc gia lu
Dendrobium nobile

 

Hoàng thảo vạch đỏ
Dendrobium ochraceum

 

Hoàng thảo trinh bạch
Dendrobium virgineum

 

Hoàng thảo đốm tía
Dendrobium wardianum

 

Nần nghệ
Dioscorea collettii

 

Nần đen
Dioscorea membranacea

 

Củ mài gừng
Dioscorea zingiberensis

 

Hoàng tinh hoa trắng
Disporopsis longifolia

 

Chùa dù
Elzsholtzia penduliflora

 

Khuyết nhị hải nam
Endiandra hainannensis

 

Nhọc trái khớp lá mác
Enicosanthellum petelotii

 

Nhọc trái khớp lá thuôn
Enicosanthellum plagioneurum

 

Trợ hoa
Enkianthus quiaqueflorus

 

Sơn trà răng cưa
Eriobotrya serrata

 

Cây ớt làn mụn cóc
Ervatamia granulosa

 

Đỗ trọng tía
Euonymus chinensis

 

Chân danh
Euonymus incertus

 

Ni lan len
Eria lanigera

 

Cói tơ nhiều bông
Eriophorum comosum

 

Ngải hùm
Eurycles amboinensis

 

Lan phích việt nam
Flickingeria vietnamensis

 

Cử sapa
Fagus longipetiolata

 

Hà thủ ô đỏ
Fallopia multiflora

 

Đinh có tuyến
Fernandoa adenophylla

 

Hoàng đằng
Fibraurea recisa

 

Sầm
Fraxinnus chinensis

 

Trai
Gacinia fagraeoides

 

Mỏ hạc
Geranium nepalense

 

Giác đế trung hoa
Goniothalamus chinensis

 

Màu cau trắng
Goniothalamus macrocalyx

 

Giác đế tam đảo
Goniothalamus takhtajanii

 

Hèo sợi to
Guihaia grossefibrosa

 

Lan ngọc kiện khê
Habenaria praetermissa

 

Nghiến giả hạt có lông
Hainania trichosperma

 

Mật hương
Hedyosmum orientale

 

Chẹo thui lá to
Helicia gandiflora

 

Chùm gửi trung việt
Helixanthera annamica

 

Lá dâng hoa
Helwingia japonica

 

Gai bôm giả
Hemiscolopia trimera

 

Sao lá hình tim
Hopea cordata

 

Sao lá to
Hopea hainannensis

 

Kiền kiền
Hopea pierrei

 

Hồ mộc hoa thưa
Huodendron parviflorum

 

Cây ổ kiến
Hydnophytum formicarum

 

Hồi lá nhỏ
Illicium parvifolium

 

Hồi chè
Illicium ternstroemioides

 

Hồi phan si păng
Illicium tsaii

 

Đông dương
Indosinia involucrata

 

Kơ nia
Irvingia malayana

 

Cườm đỏ
Itoa orientalis

 

Yến phi
Iphigennia indica

 

Lan lá nhẵn petelot
Liparis petelotii

 

Hoa ki nô
Kinostemon ornatum

 

Xú hương biên hòa
Lasianthus hoaensis

 

Báo xuân giả
Leptomischus primuloides

 

Mã kỳ
Leucopogon malayanus

 

Hồi nước
Limnophila rugosa

 

Cây ô đước nam
Lindera myrrha

 

Cây áo cộc
Liriodendron chinense

 

Cóc đỏ
Lumnitzera littorea

 

Trân châu
Lysimachia chenii

 

Kháo lá bắc to
Mach
ilus grandibracteata

 

Kháo lá to
Machilus grandifolia

 

Đại cán việt
Macrosolen annamicus

 

Sến mật
Madhuca pasquieri

 

Đơn mạng
Maesa reticulata

 

Hoàng liên ô rô
Mahonia bealei

 

Hoàng liên nhật
Mahonia japonica

 

Mã hồ
Mahonia nepalensis

 

Vàng tâm
Manglietia fordiana

 

Đinh
Makhamia stipulata

 

Sơn đào
Melanorrhoea usitata

 

Rau sắng
Melientha sauvis

 

Thủy cẩm trung quốc
Mesona chinensis

 

Chang chang
Microstemon poilanei

 

Đạt phước
Millingtonnia hortensis

 

Ba kích
Morinda officinalis

 

Mu rê bắc
Mouretia tonkinensis

 

Củ khỉ
Murraya tetramera

 

Ổ kiến gai
Myrmecodia armata

 

Diệp xỉ thiết tồn
Myrsine semiserrata

 

Lan chiểu tixier
Malaxis tixieri

 

Đơn hành hai màu
Monomeria dichroma

 

Song rụp
Myrialepis paradoxa

Tra cứu Động vật - Thực vật

Ứng dụng cung cấp thông tin chi tiết từng loài về dược liệu, động vật, thực vật, cổ thụ.

.:: Tổng số truy cập ::.