Quản lý, Bảo vệ rừng » Nhận dạng động vật

Dơi tai sọ cao

Loài: Myotis siligorensis
Dơi tai sọ cao: (Myotis siligorensis )
Đặc điểm: Dơi cỡ nhỏ. (Cánh tay 33 - 35mm).
Tai nhỏ, hẹp mấu tai (tragus) mảnh, hình thoi, mút nhọn.
Đuôi ...

Sao la

Bộ (ordo): Artiodactyla
Họ (familia): Bovidae
Phân họ (subfamilia): Bovinae
Chi (genus): Pseudoryx
Loài (species): P. nghetinhensis

Sao la (danh pháp khoa học: Pseudoryx nghetinhensis) ...

Dơi Thuỳ không đuôi

Loài:Coelops frythii
Dơi Thuỳ không đuôi (Coelops frythii)
Đặc điểm: Loại dơi mũi cỡ lớn, ống tay 43 - 47mm.
Không đuôi.

Lá ...

Chà vá chân đỏ

Bộ (ordo):  Primates
Họ (familia): Cercopithecidae
Chi (genus): Pygathrix
Loài (species): P. nemaeus

Chà vá chân đỏ được giới khoa học biết đến từ năm 1771 và ghi ...

Cheo cheo

Bộ (ordo): Artiodactyla
Họ (familia): Tragulidae Milne-Edwards, 1864
Loài (Species): javanicus

Đặc điểm: Cheo cheo (Tragulus javanicus). Cỡ nhỏ nhật trong bộ thú ngón chẵn. Con đực và cái ...

Chồn dơi

Bộ (ordo): Dermopterra
Họ (familia): Cynocephalidae
Chi (genus):
Loài (species): C Variegatus

Đặc điểm: Chồn dơi (Cynocephalus variegatus  (Audeberd, 1799)). Con cái có màu xám sáng hơn chuyển ...

Voọc đen má trắng

Tên khoa học: Francois' langur Trachypithecus francoisi

Đặc điểm nhận biết: Bộ lông có mấu đen bóng và chỉ có 1 dặi lông hẹp màu trắng kéo dài từ hai mép ra đến vành tai; có 1 ...

Voọc bạc

Tên Việt Nam: Voọc bạc

Tên tiếng Anh: Indochinese silvered langur

Tên Khoa học: Trachypithecus Germaini

Đặc điểm nhận biết: Cơ thể xám đen đốn xám vừa; mặt xám trắng, râu dài xám trắng.

...

.:: Tổng số truy cập ::.