Quản lý, Bảo vệ rừng » Nhận dạng động vật

Đồi mồi

Bộ (ordo): Testudines
Họ (familia): Cheloniidae
Chi (genus): Eretmochelys
Loài (species): E. imbricata

Đồi mồi (danh pháp khoa học: Eretmochelys imbricata) là một loài rùa biển cực kỳ nguy cấp ...

Cầy gấm

Bộ (ordo): Carnivora
Họ (familia): Prionodontidae
Chi (genus): Prionodon
Loài (species): P. pardicolor

Cầy gấm (Prionodon pardicolor)
Đặc điểm: Cầy gấm có thân hình thon dài, mõm ...

Cầy giông

Bộ (ordo): Carnivora
Họ (familia): Viverridae
Chi (genus): Viverra
Loài (species): V. zibetha

Đặc điểm: Cầy giông (Viverra zibetha), Cỡ lớn. Con đực to hơn con cái chút ...

Cầy hương

Bộ (ordo): Carnivora
Họ (familia): Viverridae
Chi (genus): Viverricula
Loài (species): V. indica

Đặc điểm: Cầy hương: (Viverricula indica). Cầy hương nhỏ hơn cầy giông, Con đực có tuyến xạ ...

Cầy mực

Bộ (ordo): Carnivora
Họ (familia): Viverridae
Chi (genus): Arctictis Temminck, 1824
Loài (species): A. binturong

Đặc điểm: Cầy mực (Arctictis binturong). Cỡ lớn nhất trong họ cầy.  Một số cá ...

Cầy tai trắng

Bộ (ordo): Carnivora
Họ (familia): Viverridae
Chi (genus): Arctogalidia Merriam, 1897
Loài (species): A. trivirgata

Đặc điểm: Cầy tai trắng: (Arctogalidia trivirgata). Cỡ trung bình trong họ cầy. ...

Cầy vằn bắc

Bộ (ordo): Carnivora
Họ (familia): Viverridae
Chi (genus): Chrotogale
Loài (species): C. owstoni

Đặc điểm: Cầy vằn bắc (Hemigalus owstoni). Cỡ trung bình trong họ cầy.
Dài thân 580 ...

Cầy vòi đốm

Bộ (ordo): Carnivora
Họ (familia): Viverridae
Chi (genus): Paradoxurus
Loài (species): P. hermaphroditus

Đặc điểm: Cầy vòi đốm: (Paradoxurus hermaphroditus).
Dài thân 480 - 700mm,
Dài ...

.:: Tổng số truy cập ::.