Quản lý, Bảo vệ rừng » Nhận dạng động vật

Chồn mac

Bộ (ordo): Carnivora
Họ (familia): Mustelidae
Chi (genus): Martes,  Pinel, 1792
Loài (species) M.flavigula

Đặc điểm: Chồn mác (Martes flavigula). Nó là động vật ăn thịt có kích thước trung ...

Khỉ đuôi dài

Bộ (ordo): Primate
Họ (familia): Cercopithecidae
Chi (genus): Macaca
Loài (species): M. fascicularis

Đặc điểm: Khỉ đuôi dài (Macaca fascicularis). Việt Nam có hai phân loài: Khỉ đuôi ...

Khỉ mốc

Bộ (ordo): Primate
Họ (familia): Cercopithecidae
Chi (genus): Macaca
Loài (species): M. assamensis

Đặc điểm: Khỉ mốc (Macaca assamensis).
Bộ lông từ mầu vàng xám nhạt đến nâu thẫm.
Vùng ...

Dơi đốm cánh hoa

Bộ (ordo): Chiroptera
Họ (familia): Vespertilionidae
Chi (genus): Scotomanes
Loài (species): S. ornatus
Tên tiếng Việt: Dơi đốm cánh hoa

Dơi đốm hoa là loài duy nhất của chi Scotomanes
...

Dơi muỗi cỡ lớn

Bộ (ordo): Chiroptera
Họ (familia): Vespertilionidae
Chi (genus): Ia
Loài (species): I. io
Tên tiếng Việt: Dơi muỗi lớn

Dơi IO (Ia io ) loài này chủ ...

Dơi lá quạt

Bộ: Dơi Chiroptera
Họ: Dơi lá Rhinolophidae
Loài: Rhinomegalophus paradoxolophus Bourret, 1951

Dơi Lá quạt (Rhinolophus paradoxolophus)
Đặc điểm: Lông dài.
Mặt lưng nâu thẫm, mặt bụng xám.
...

Dơi mũi cánh lông

Bộ: Dơi Chiroptera
Họ: Dơi muỗi Veespertilionidae
Loài: Harpiocehalus rufulus Gray, 1942

Dơi mũi cánh lông: (Harpiocephalus harpia)
Đặc điểm: Dơi cỡ trung bình.
Bộ lông mầu ...

Dơi tai chó ngắn

Bộ: Dơi Chiroptera
Họ: Dơi quỷ Pteropidae
Chi:
Loài: Cynopterus brachyotis hoffeti Bourret, 1944

Dơi tai chó ngắn: (Cynoptarus brachyotis). Loài này giống dơi chó chính thức (Cynopterus sphinx) nhưng nhỏ hơn, ...

.:: Tổng số truy cập ::.