Quản lý, Bảo vệ rừng » Nhận dạng động vật

Voọc mũi hếch

Tên Việt Nam: Voọc mũi hếch Tên tiếng Anh: Tonkin snub-nosed monkey Tên Khoa học: Rhinopithecus avunculus Voọc mũi hếch: Voọc mũi hếch có đặc điểm hhận biết ố phẩn xương mũi. Voọc mũi hếch ...

Báo hoa mai

Bộ (ordo): Carnivora Họ (familia): Felidae Chi (genus): Panthera Loài (species): P. pardus Đặc điểm: Toàn thân báo hoa mai (Panthera pardus) có màu nâu đen hay nâu vàng nhạt với các đốm đen, ...

Khỉ vàng

Bộ (ordo): Primates Họ (familia): Khỉ Cercopithecidae Chi (genus): Loài (species): M. mulatta Đặc điểm: Khỉ vàng:(Macaca mulatta). Trong lượng  4 - 8 kg, Dài thân 320 -620mm, Dài đuôi 137 - 230mm. Bộ ...

Khỉ Đuôi Dài

Tên tiếng Việt: Khỉ Đuôi Dài. Tên tiếng Anh: Long tailed macaque. Tên Khoa học: Mâcca fascicularis. Đặc điểm nhận biết: Cơ thể mầu nâu hung đến mầu nâu xám; phần nửa phỉa trước cùa thân có màu nâu nhạỉ hơn; đuôi dài ...

Voọc xám

Tên Việt Nam: Voọc xám. Tên khoa học: langur Trachypithecus crepusculus Đặc diểm nhận biết: Cơ thể màu mầu xám sáng; quanh mắt có quầng da trắng và miệng cố mảnh dã trắng; chỏm mào tròn ...

Bò tót

Bộ (ordo): Artiodactyla Họ (familia): Bovidae Chi (genus): Bos Loài (species): B. gaurus Đặc điểm: Bò tót: (Bos gaurus) là thú cỡ lớn, to khoẻ. Trán dẹt, hơi lõm, có đốm trắng, trên trán ...

Bò rừng

Tên Latin:  Bos javanicus Bộ: Ngón chẵn Artiodactyla  Họ: Trâu bò Bovidae Đặc điểm: Sừng nhỏ hơn sừng bò tót, gốc sừng hình trụ, chỏm sừng nhọn uốn cong về phía trước. Trên ...

Hổ

Bộ (ordo): Carnivora Họ (familia): Felidae Chi (genus): Panthera Loài (species): P. tigris Đặc điểm: Hổ (Panthera tigris) Cỡ lớn nhất trong họ nhà mèo. Sau tai có đốm trắng cằm và họng màu ...

Thống kê cây dược liệu

Theo loạiTheo tình trạng bảo tồn
  • - Sách đỏ: 16
  • - Quí hiếm & đặc hữu: 55
  • - Thông thường: 221
  • - Tuyện chủng (EX): 13
  • - Rất nguy cấp (CR): 21
  • - Nguy cấp (EN): 24
  • - Sẽ nguy cấp (VU): 13
  • - Không đánh giá (NE): 210
  • - Ít nguy cấp (LR): 11
Tổng cây dược liệu: 292

.:: Tổng số truy cập ::.