Quản lý, Bảo vệ rừng » Nhận dạng động vật

Cu li lớn

Bộ (ordo): Linh Trưởng  Primate

Phân bộ (subordo): Strepsirrhini

Họ (familia): Culi  Lorisidae

Phân họ (subfamilia): Lorinae

Đặc điểm: ...

Cu li nhỏ

Bộ (ordo): Linh Trưởng  Primate

Phân bộ (subordo): Strepsirrhini

Họ (familia): Culi  Lorisidae

Phân họ (subfamilia): Lorinae

Đặc ...

Hươu xạ

Bộ (ordo): Artiodactyla
Họ (familia): Moschidae
Chi (genus): Moschus
Loài (species): M. moschiferus

Đặc điểm: Hươu xạ (Moschus berezovki) là thú cỡ nhỏ thân hình cân đối, thon nhẹ. Lông ...

Mèo gấm

Bộ (ordo): Carnivora
Họ (familia): Felidae
Chi (genus): Pardofelis  Martin, 1837
Loài (species): P. marmorata

Đặc điểm: Mèo gấm (Felis marmorata) thú cỡ nhỏ trong họ Mèo Felidae. ...

Cú lợn lưng xám

Bộ (ordo): Strigiformes

Họ (familia): Tytonidae

Chi (genus): Tyto

Loài (species): T. alba

Cú lợn lưng xám (Tyto alba ...

Cú lợn lưng nâu

Bộ (ordo): Strigiformes

Họ (familia): Tytonidae

Chi (genus): Tyto

Loài (species): T. longimembris

Cú lợn lưng nâu (Tyto longimembris): ...

Cú mèo nhỏ

Bộ: Cú Strigiformes

Họ: Cú mèo Strigidae

Scops modestus Walden, 1873

Cánh: 137 - 156;
Đuôi: 60 - 72;
Giò: 25; ...

Cáo lửa

Bộ (ordo): Carnivora

Họ (familia): Canidae

Chi (genus): Vulpes

Loài (species): V. vulpes

Cáo lửa (Vulpes vulpes) là loài ...

.:: Tổng số truy cập ::.