Bảo tồn thiên nhiên » Động vật » Chi tiết loài

Tên việt nam: Cở Xước

Tên khoa học: Achyranthes aspera L.

Cấp bậc sinh giới

Bộ: Cẩm Chướng (tên khoa học là Caryophyllales)

Họ: RAU DỀN (tên khoa học là AMARANTHACEAE)

Chi: Cyathula (tên khoa học là Cyathula)

Thuộc: Thông thường

Tình trạng bảo tồn: Không dánh giá (NE)

Công dụng: Cảm cúm, Hạ sốt, sốt rét

Đặc điểm nhận dạng:

Mô tả: Cây thảo sống hằng năm hay hai năm, cao khoảng 1m. Rễ nhỏ, cong queo, bé dần từ cổ rễ đến chóp rễ, dài 10-15cm, đường kính 2-5mm. Lá mọc đối, mép lượn sống. Hoa nhiều, mọc thành bông dài 20-30cm ỏ- ngọn cây. Quả nang, có lá bắc tồn tại thành gai nhọn. Hạt hình trứng dài. Mùa hoa vào hè-thu.

Bộ phận dùng: Toàn cây, chủ yếu là rễ.

Phân bố, sinh thái: các đường đi, bờ bụi. Cũng được trồng bắng hạt để làm thuốc.

Có thể thu hái cây quanh năm, chủ yếu vào mùa hè-thu, rửa sạch, thái nhỏ, dùng tươi hay phơi khô dùng dần.

Tính chất và tác dụng: Trong rễ, có một saponin. Chất này có tác dụng phá huyết và làm vón anbumin. cỏ xước còn có tác dụng chống viêm tốt ở cả giai đoạn mãn tính và cấp tính.

Cỏ xước có vị đắng, chua, tính mát, có tác dụng thanh nhiệt, tiêu viêm, lợi tiểu.

Công dụng: Thường dùng trị

1. Cảm mạo phát sốt, sổ mùi ;

2. sốt rét, ly ;

3. Viêm mang tai, quai bị ;

4. Thấp khóp, tạng khóp ;

5. Viêm thận phù thũng ;

6. Bệnh đưỉmg tiết niệu (tiểu tiện không lọi, đái rắt, đái buốt) ;

7. Đau kinh, vô kinh, kinh nguyệt không đều ;

8. Chấn thương bị thương.

Dùng 15-30g, dạng thuốc sắc.

Cách dùng:

- Chữa sồ mũi, sốt, dùng Cỏ xước, Lá diễn (cây gan heo), Đơn buốt mỗi vi 30g sắc uống.

- Chữa bệnh quai bị, giã rễ cỏ xước chế nirớc súc miệng và uống trong, bên ngoài giã lượng vừa đủ đắp.

Tình trạng khai thác và bảo vệ tại An Giang: Không đánh giá.

Bành Thanh Hùng. Sưu tầm và biên soạn từ nguồn: Cây thuốc An Giang của Võ Văn Chi, Ủy ban khoa học và kỹ thuật An Giang, 1991, tr.152.

Ảnh nhận dạng

Ảnh nhận dạng 1
Ảnh nhận dạng 2

Video

Cá sấu thương phẩm

Thống kê cây dược liệu

Theo loạiTheo tình trạng bảo tồn
  • - Sách đỏ: 16
  • - Quí hiếm & đặc hữu: 55
  • - Thông thường: 221
  • - Tuyệt chủng (EX): 13
  • - Rất nguy cấp (CR): 21
  • - Nguy cấp (EN): 24
  • - Sẽ nguy cấp (VU): 13
  • - Không đánh giá (NE): 210
  • - Ít nguy cấp (LR): 11
Tổng cây dược liệu: 292

.:: Tổng số truy cập ::.