Bảo tồn thiên nhiên » Động vật » Chi tiết loài

Tên việt nam: Cỏ lá tre

Tên khoa học: Lophatherum Gracile Brongn

Cấp bậc sinh giới

Bộ: Lúa (tên khoa học là Poales)

Họ: Lúa (tên khoa học là Poaceae)

Chi: Lophatherum (tên khoa học là Lophatherum)

Thuộc: Thông thường

Tình trạng bảo tồn: Không dánh giá (NE)

Công dụng: Trị sốt, đái ra máu

Đặc điểm nhận dạng:

Mô tả: Cỏ sống dai, cao 0,3-0,6m. Rễ phinh thành củ, hình chùm. Lá mềm, mọc so le, nom giống lá tre, mặt trên ít lông, mặt dưới nhẵn. Cụm hoa hinh bông thưa, gồm nhiều bông nhỏ dài màu trắng. Quả hinh thoi. Ra hoa từ tháng 3 dến tháng 11.

Bộ phản dùng: Thân, lá và toàn cây.

Phân bố, sinh thái: Cây của vùng Ấn Độ Mã Lai, mọc hoang ở những chỗ ẩm và có sông dọc các lối đi trong rừng. Thu hoạch thân cây non và lá trước khi hoa nở, phơi khô.

Tính chất và tác dụng: cỏ lá tre có vị ngọt và nhạt, tính mát, có tác dụng thanh nhiệt, tiêu viêm, lợi tiểu. Là loại thuốc thanh lương giải nhiệt rất hay, lại còn dùng làm thuốc uống cho mau đẻ. Đàn bà có thai uống nhiều sẽ gây đẻ non.

Công dụng: Thường dùng trị

1. Bệnh sốt khát nước, trè em sốt cao, co giật, phiền táo;

2. Viêm hầu, viêm miệng, đau mồm, sung tuyến nước bọt;

3. Viêm đường tiết niệu, giảm niệu, đái ra máu.

Dừng 10-15g dạng thuốc sắc.

Đơn thuốc:

- Sốt có khát nước, dừng cỏ lá tre 30g, sắn dây 15g, sắc uống.

- Đau mồm, giảm niệu, dùng cỏ lá tre 12g, Sinh địa (không đồ) 20g, Cam thảo 6g, sắc uống.

- Đái ra máu, dùng cỏ lá tre, rễ cỏ tranh, đều 15g, sắc uống.

Tình trạng khai thác và bảo vệ tại An Giang: Loài phổ biến. Không đánh giá.

Bành Thanh Hùng. Sưu tầm và biên soạn từ nguồn: Cây thuốc An Giang của Võ Văn Chi, Ủy ban khoa học và kỹ thuật An Giang, 1991, tr.138.

 

Ảnh nhận dạng

Ảnh nhận dạng 1

Video

Cá sấu thương phẩm

Thống kê cây dược liệu

Theo loạiTheo tình trạng bảo tồn
  • - Sách đỏ: 16
  • - Quí hiếm & đặc hữu: 55
  • - Thông thường: 221
  • - Tuyệt chủng (EX): 13
  • - Rất nguy cấp (CR): 21
  • - Nguy cấp (EN): 24
  • - Sẽ nguy cấp (VU): 13
  • - Không đánh giá (NE): 210
  • - Ít nguy cấp (LR): 11
Tổng cây dược liệu: 292

.:: Tổng số truy cập ::.