Bảo tồn thiên nhiên » Động vật » Chi tiết loài

Tên việt nam: Cá trắm cỏ

Tên khoa học: Ctenopharyngodon idellus Cuvier et Val, 1844

Cấp bậc sinh giới

Ngành: Loài Cá (tên khoa học là Chordata)

Bộ: Cá Thiểu (Cypriniformes) (tên khoa học là Cypriniformes)

Họ: Cá Thiểu (Cyprinidae) (tên khoa học là Cyprinidae)

Thuộc: Thông thường

Tình trạng bảo tồn: Không dánh giá (NE)

Đặc điểm nhận dạng:

Địa điểm thu mẫu: Cá trắm cỏ có tên tiếng Anh là Grass carp. Mẫu cá được thu tại chợ Châu Phú tỉnh An Giang.
Kích thước : Cỡ cá tối đa đạt 150 - 170cm, thường gặp 20- 30cm.
Phân bố: Cá sống từ Trung Quốc đến miền Đông Siberia, Đài Loan và Việt Nam.
Ở An Giang, trong tự nhiên cá xuất hiện ở các vùng trũng, nơi có nhiều thủy sinh thực vật sinh sống. Ít xuất hiện ở các sông lớn.
Đặc điểm sinh học: Cá Trắm cỏ có biên độ dao động nhiệt độ lớn từ 4 -22oC, độ mặn đến 10 ‰, oxy hòa tan thấp hơn 3 mg/lít. Thức ăn của cá chủ yếu là thực vật thủy sinh thượng đẳng bao gồm cả dưới nước và trên cạn, bột ngũ cốc, phân động vật, giáp xác. Cá nuôi sau 1 năm tuổi đạt trọng lượng 1 kg, 2 năm tuổi đạt 2 – 4kg. Cá thành thục sau 3 năm tuổi. Ở ĐBSCL mùa vụ sinh sản của cá bắt đầu từ cuối tháng 3 đến đầu tháng 9. Sức sinh sản thực tế của cá vào khoảng 88,000 trứng / kg cá.
Giá trị kinh tế: Thịt cá ngon, mùi vị thơm rất được ưa chuộng. Cá được đưa vào nuôi thương phẩm. Cá có giá trị kinh tế.
Khai thác: Ngư cụ được dùng khai thác: Lưới kéo, câu.
Mùa vụ khai thác: Quanh năm.
Hiện trạng nghiên cứu và phát triển: Cá nhập nội vào miền Nam Việt Nam sau ngày giải phóng, rất thích nghi với điều kiện sinh thái ĐBSCL. Nguồn giống hoàn toàn được chủ động bằng phương pháp sinh sản nhân tạo.

.
Nguồn: Điều tra, nghiên cứu về sự hiện diện của các loài thủy sản nước ngọt trên địa bàn tỉnh An Giang, Viện nghiên cứu nuôi trồng thủy sản II, Tp Hồ Chí Minh 4/2007.


Bành Thanh Hùng, sưu tầm
Phòng Bảo vệ rừng và bao tồn thiên nhiên

Video

Cá sấu thương phẩm

Thống kê cây dược liệu

Theo loạiTheo tình trạng bảo tồn
  • - Sách đỏ: 16
  • - Quí hiếm & đặc hữu: 55
  • - Thông thường: 221
  • - Tuyệt chủng (EX): 13
  • - Rất nguy cấp (CR): 21
  • - Nguy cấp (EN): 24
  • - Sẽ nguy cấp (VU): 13
  • - Không đánh giá (NE): 210
  • - Ít nguy cấp (LR): 11
Tổng cây dược liệu: 292

.:: Tổng số truy cập ::.