Tra cứu cây thuốc » Theo công dụng


Kết quả các loài có công dụng "Mụn nhọt, mẫn ngứa, bệnh ngoài da"

Bã đậu tây

Tên khoa học: Hura crepitans L.
Tên khác: Vông đồng
Công dụng: Mụn nhọt, mẫn ngứa, bệnh ngoài da

Bèo cái

Tên khoa học: Pistia stratiotes L..
Tên khác: Limnonensis friedrichsthaliana Klotzch
Công dụng: Mụn nhọt, mẫn ngứa, bệnh ngoài da

Bình bát

Tên khoa học: Coccinia grandis (L.) Voigt, 1845
Tên khác: không có
Công dụng: Mụn nhọt, mẫn ngứa, bệnh ngoài da

Bông rìa

Tên khoa học: Duranta repens L. = Duranta plumieri Jacq.
Tên khác: Dâm xanh, Thanh quan
Công dụng: Mụn nhọt, mẫn ngứa, bệnh ngoài da

Củ Mài

Tên khoa học: Oxystelma Esculentum (L.f.) R. Br. ex Schult.
Tên khác: Periploca Esculenta L.f
Công dụng: Mụn nhọt, mẫn ngứa, bệnh ngoài da

Củ Sắng

Tên khoa học: Pachyrhizus Erosus (L.) Urb, (Dolichos Erosus L.), Pachyrhizus Angulatus Rích.
Tên khác: Củ đậu, Mãn Phăo (Lào-Vìẻntian), Krâsang (Campuchia), Sắn Nước (miền Nam)
Công dụng: Mụn nhọt, mẫn ngứa, bệnh ngoài da

Cù Đèn lông cứng

Tên khoa học: Croton Glandulosus L. (C. hirtus L’. Hérit.)
Tên khác: không có
Công dụng: Mụn nhọt, mẫn ngứa, bệnh ngoài da

Dành dành

Tên khoa học: Gardenia augusta (L.) Merr. (Gardenia jasminoides Ellis)
Tên khác: Chi tử, Mác làng cương (Tày)
Công dụng: Mụn nhọt, mẫn ngứa, bệnh ngoài da

Thống kê cây dược liệu

Theo loạiTheo tình trạng bảo tồn
  • - Sách đỏ: 15
  • - Quí hiếm & đặc hữu: 55
  • - Thông thường: 217
  • - Tuyện chủng (EX): 13
  • - Rất nguy cấp (CR): 21
  • - Nguy cấp (EN): 24
  • - Sẽ nguy cấp (VU): 13
  • - Không đánh giá (NE): 205
  • - Ít nguy cấp (LR): 11
Tổng cây dược liệu: 287

.:: Tổng số truy cập ::.