Tra cứu cây thuốc » Theo tên


Tổ kén

Tên khoa học: Helicteres Angustifolia L.
Tên khác: Dó Hẹp, cây tổ kén đực, thao kén đực, thâu kén, thau kén, thu kén, ổ kén
Công dụng: Đau đầu, nhức mắt, rắn cắn

Trứng cá, Mật sâm

Tên khoa học: Muntingia Calabura L
Tên khác: không có
Công dụng: Trị Gan, bệnh phụ nữ

Tử châu lông trắng

Tên khoa học: Callicarpa candicans(Burm.f.) Hochr
Tên khác: cây Nàng nàng, Tử châu, Tu hú, tử châu lông trắng, cây trứng ếch.
Công dụng: Đang cập nhật

Tung

Tên khoa học: Tetrameles Nudiflora R Br
Tên khác: Tung, Búng, Dàng, Thung hay Đăng
Công dụng: Nhuận tràng

Ý Dĩ

Tên khoa học: Coix lacryma- jobi L
Tên khác: Bo bo, hạt cườm.
Công dụng: Bổ phổi

Đại bi

Tên khoa học: Blumea balsamifera (L.) DC.
Tên khác: Từ bi
Công dụng: Thấp khớp, đau nhức khớp, tê thấp

Đào tiên

Tên khoa học: Crescentia Cujete L
Tên khác: không có
Công dụng: Đang cập nhật

Đạt phước

Tên khoa học: Millingtonta Hortensis L.T
Tên khác: không có
Công dụng: Cảm cúm, Hạ sốt, sốt rét

Thống kê cây dược liệu

Theo loạiTheo tình trạng bảo tồn
  • - Sách đỏ: 16
  • - Quí hiếm & đặc hữu: 55
  • - Thông thường: 221
  • - Tuyện chủng (EX): 13
  • - Rất nguy cấp (CR): 21
  • - Nguy cấp (EN): 24
  • - Sẽ nguy cấp (VU): 13
  • - Không đánh giá (NE): 210
  • - Ít nguy cấp (LR): 11
Tổng cây dược liệu: 292

.:: Tổng số truy cập ::.