Bảo tồn thiên nhiên » Động vật » Chi tiết loài

Tên việt nam: Cá sặc điệp (Tên tiếng Anh: Moonlight gourami)

Tên khoa học: Trichogaster microlepis Gunther, 1861

Cấp bậc sinh giới

Ngành: Loài Cá (tên khoa học là Chordata)

Bộ: Cá Tai Tượng (Perciformes (tên khoa học là Perciformes)

Họ: Họ cá sặc (tên khoa học là Belontiidae)

Thuộc: Thông thường

Tình trạng bảo tồn: Không dánh giá (NE)

Đặc điểm nhận dạng:

Địa điểm thu mẫu: Mẫu cá được thu tại chợ Mới, Phú Tân, Tân Châu.


Kích thước: Kích thước cá đạt 15cm.


Phân bố: Cá sống trong nước ngọt, phân bố ở Thái Lan, Campuchia và Việt Nam.


Đặc điểm sinh học: Thức ăn của cá chủ yếu là phiêu sinh động vật, giáp xác và côn trùng trong nước.


Giá trị kinh tế: Cá có kích thước tương đối, sản lượng thấp, ít có giá trị kinh tế.


Khai thác: Ngư cụ được dùng khai thác: Lưới, cào, dớn.


Mùa vụ khai thác: Quanh năm

 

Khu sinh cảnh rừng Tràm Trà Sư:    Có loài cá Sặc điệp.

 

Bành Thanh Hùng,

Nguồn: Điều tra, nghiên cứu về sự hiện diện của các loài thủy sản nước ngọt trên địa bàn tỉnh An Giang, Viện nghiên cứu nuôi trồng thủy sản II, Tp Hồ Chí Minh 4/2007.

Thống kê cây dược liệu

Theo loạiTheo tình trạng bảo tồn
  • - Sách đỏ: 16
  • - Quí hiếm & đặc hữu: 55
  • - Thông thường: 221
  • - Tuyện chủng (EX): 13
  • - Rất nguy cấp (CR): 21
  • - Nguy cấp (EN): 24
  • - Sẽ nguy cấp (VU): 13
  • - Không đánh giá (NE): 210
  • - Ít nguy cấp (LR): 11
Tổng cây dược liệu: 292

.:: Tổng số truy cập ::.