Bảo tồn thiên nhiên » Động vật » Chi tiết loài

Tên việt nam: Dây Cổ rùa

Tên khoa học: Dalbergia Candenatensis (Dennst.) Prain (D. monosperma Dalz.)

Tên đồng nghĩa: Daỉbergia monosperma Dalz.

Cấp bậc sinh giới

Ngành: Ngọc Lan (tên khoa học là Magnoliophyta)

Lớp: Ngọc Lan (tên khoa học là Magnoliophyta)

Bộ: Fabales (tên khoa học là Fabales)

Họ: Fabaceae

Chi: Cẩm Lai (Dalbergia) (tên khoa học là Dalbergia)

Thuộc: Thông thường

Tình trạng bảo tồn: Sẽ nguy cấp (VU)

Công dụng: Trị bệnh phụ nữ

Đặc điểm nhận dạng:

Loài D. Candenatensis

Tên khác Me Núi

Mô tả: Dây leo cao 1,5-2m, có cành vặn, có khi có tua cuốn và có móc. Nhánh nhẵn, có lỗ bì, màu nâu. Lá có 5 lá chét (ít khi 7-8) hình trái xoan ngược, tù, có khi lõm, nhẵn ở mặt trên, có ít lông rải rác ở mặt dưới. Hoa xếp thành chùm hoặc chuỳ ở nách lá, ngả một bên; đài hình chuông; cánh hoa màu trắng, có móng; nhị 9-10, xếp một bó; nhuỵ nhẵn, có cuống dài, chứa 1 noãn, ít khi 2. Quả phẳng, hình lưỡi liềm, tù và có một mũi lồi cứng ở đỉnh, thon lại thành cuống ngắn ở gốc, nhẵn. Hạt hình thận.

Bộ phận dùng: Dây.

Phân bố, sinh thái: Cây thường mọc trong các rừng duyên hải của các tỉnh phía Nam. Cũng mọc trong rừng núi đất. Tại An Giang, cây mọc trên đất cát gần rạch đồi núi Ngang, xã An Phú, huyện Tịnh Biên. Thu hái dây quanh năm, thường dùng tươi.

Tính chất, tác dụng và công dụng: Cụ Nguyễn An Cư đã viết về Dây cỗ rùa như sau : Vị đắng, tính mát, không dộc. Thông huyết, tả nhiệt, lợi thủy, tiêu thấp. Có công dụng trừ ung nhọt ban chần, trị ho suyễn, băng huyết, rong huyết, trẻ con cam đơn, người lớn trướng sưng đều chữa được.

Cụ Nguyễn Văn Ấn ở Tịnh Biên cũng dùng nó phối hợp với Lương vàng và các vị thuốc khác trị sái cánh, sẹo lưng, trật lưng, sai khớp xương sống.

Tình trạng khai thác và bảo vệ tại An Giang: Khuyến khích gây trồng. Khai thác có kế hoạch và cần được bảo vệ.

Bành Thanh Hùng. Sưu tầm và biên soạn từ nguồn: Cây thuốc An Giang của Võ Văn Chi, Ủy ban khoa học và kỹ thuật An Giang, 1991, tr.198.

Ảnh nhận dạng

Ảnh nhận dạng 1
Ảnh nhận dạng 2

Thống kê cây dược liệu

Theo loạiTheo tình trạng bảo tồn
  • - Sách đỏ: 16
  • - Quí hiếm & đặc hữu: 55
  • - Thông thường: 221
  • - Tuyệt chủng (EX): 13
  • - Rất nguy cấp (CR): 21
  • - Nguy cấp (EN): 24
  • - Sẽ nguy cấp (VU): 13
  • - Không đánh giá (NE): 210
  • - Ít nguy cấp (LR): 11
Tổng cây dược liệu: 292

.:: Tổng số truy cập ::.