Bảo tồn thiên nhiên » Động vật » Chi tiết loài

Tên việt nam: Chua ngút hoa trắng, Chua méo, Thùn mùn, Rè bụi, Phí tử

Tên khoa học: Embeliaeta (L.) Mez.

Cấp bậc sinh giới

Họ: Đơm Nem (tên khoa học là Myrsinaceae)

Thuộc: Quí hiếm & đặc hữu

Tình trạng bảo tồn: Không dánh giá (NE)

Công dụng: Trị đau họng, viêm ruột

Đặc điểm nhận dạng:

Mô tả: Cây bụi rụng lá, mọc tròn, cao 1-2m. Thân cứng, màu nâu tím, mọc vươn dài. Cành non mềm màu tía. Lá mọc so le, gân mờ. Hoa vàng lục nhạt, mọc dày đặc ở cành. Quả hình cầu, cố núm nhọn, chứa 1 hạt. Ra hoa tháng 2-5, có quả tháng 4-7.

Bộ phận dùng: Rễ, lá và quả chín.

Phân bố sinh thái: Cây của Đông dương và Nam Trung Quốc, gặp mọc hoang ở rừng chân núi Tô, huyện Tri Tôn. Có thể thu hái rễ và lá quanh năm, rửa sạch rễ, thái nhỏ và phơi khô. Quả thu hái vào mùa hè-thu, đồ rồi phơi hay sấy khô.

Tính chất và tác dụng: Rễ, lá có vị chua và se, tính bình, làm tan máu ứ, giảm đau, tiêu viêm, chỉ tả. Quả có vị chua, ngọt, tính bình, có tác dụng bổ huyết, cường tráng.

Công dụng: Thường dùng rễ chữa

1.Ly, viêm ruột, tiêu hóa kém;

2. Đau họng, chấn thương bầm giập.

Quả dùng chữa

1. Hoại huyết, thiếu vitamin c, thiếu máu, nôn ra máu;

2. Trướng bụng, ợ chua, ăn uống không tiêu;

3. Trị giun sán.

Cách dùng: Dùng rễ 15-30g, quả 10-15g, dạng thuốc sắc. Dùng lá làm thuốc đắp trị chấn thương bầm giập, lỡ ngứa, eczema, rắn cắn.                  

Đơn thuốc:

- Trị sán: Quả Chua ngút, tán bột, trộn với mật, uống vào sáng sớm lúc đói, mỗi ngày 5g.

- Rắn cắn: Lá Chua ngút nhai nuốt nước, lấy bã đắp.

- Nôn ra máu, đau dạ dày ruột: Quả 8-16g sắc uống.

Tình trạng khai thác và bảo vệ tại An Giang: Hiện nay loài cây này rất hiếm gặp trên vùng núi. Cần bảo vệ để mở rộng quần thể.

Bành Thanh Hùng. Sưu tầm và biên soạn từ nguồn: Cây thuốc An Giang của Võ Văn Chi, Ủy ban khoa học và kỹ thuật An Giang, 1991, tr.127.

 

Ảnh nhận dạng

Ảnh nhận dạng 1

Video

Cá sấu thương phẩm

Thống kê cây dược liệu

Theo loạiTheo tình trạng bảo tồn
  • - Sách đỏ: 16
  • - Quí hiếm & đặc hữu: 55
  • - Thông thường: 221
  • - Tuyệt chủng (EX): 13
  • - Rất nguy cấp (CR): 21
  • - Nguy cấp (EN): 24
  • - Sẽ nguy cấp (VU): 13
  • - Không đánh giá (NE): 210
  • - Ít nguy cấp (LR): 11
Tổng cây dược liệu: 292

.:: Tổng số truy cập ::.