Bảo tồn thiên nhiên » Động vật » Chi tiết loài

Tên việt nam: Sầu đâu cứt chuột

Tên khoa học: Brucea Javanica (L.), Merr

Tên đồng nghĩa: Sầu đâu rừng, Xoan rừng, Khổ sâm nam

Cấp bậc sinh giới

Bộ: Sapindales (tên khoa học là Sapindales)

Họ: THANH THẤT (tên khoa học là SIMAROUBACEAE)

Thuộc: Sách đỏ

Tình trạng bảo tồn: Tuyệt chủng (EX)

Công dụng: Lỵ, Tiêu hóa, Tiêu chảy, đau bụng

Đặc điểm nhận dạng:

Mô tả: Cây nhỏ cao 1-3m. Thân mềm, có lông. Lá kép lông chim lẻ, mọc so le, mép khía răng, hai mặt có lông mềm, nhất là ở mặt dưới. Hoa đơn tính, khác gốc, mọc thành chùm xim. Quả hình bầu dục, màu đen. Hạt hình trứng, màu nâu đen.

Bộ phận dùng: Quả, hạt, có khi dùng cả thân, cành.

Phân bố sinh thái: Cây mọc hoang ở vùng đồi núi, gặp nhiều ở núi Cấm, núi Ngang, huyện Tịnh Biên. Thu hái quả vào mùa hè thu, bóc vỏ lấy hạt, phơi khô.

Tính chất, tác dụng: Trong các bộ phận của cây đều có chất đắng. Trong cây có chất brucamarin, trong hạt có chất dầu, tanin, một glycozit là cosamin và một ancaloit là yatamin.

Cụ Nguyễn An Cư viết về tính vi của Cậy cứt chuột như sau : Thoái nhiệt, tiêu thực, sáp trường chỉ tả, làm tróc râu đen, sát độc trùng, lợi dòm hạ khí, trừ nôn ọe, tán phong tà, giải ôn ngực tức sốt rét rừng.

Công dụng: Thường dùng trị 1. Ly amip ; 2 sốt rét ; 3. Trĩ ; 4. Trùng roi và giun đũa. Dùng 10-15 hạt, lấy long não bao lại, hoặc dặt vào capsule mà nuốt hoặc có thề ép hết dầu, tán bột làm viên, người lớn uống mỗi lần lg, ngày uống 2-3g. Dùng ngoài trị mụn cóc, chai chân. Lá giã ra dùng trị giời và bọ gậy.

Đơn thuốc - Ly amip : Dùng 10-15 hạt chia 3 lần trong ngày, liên tục 3-4 ngày tới 1 tuần lễ. Khi dùng, giã nát, ép vào giấy bản cho bớt dầu, rồi mới uống, khỏi bị nôn.

Chú ý : Không nên dùng cho phụ nữ có mang và trẻ nhỏ.

Tình trạng khai thác bảo vệ tại An Giang: Khuyến khích gây trồng. Tăng cường các hoạt động tuyên truyền, hướng dẫn các tổ Đông Y gây trồng vừa sử dụng vừa để bảo tồn nguồn gen cây thuốc vùng bảy núi.

Bành Thanh Hùng, sưu tầm và biên soạn.

Nguồn: Cây thuốc An Giang, Võ Văn Chi, NXB. UBKH và KT, 1991, tr.475.

Ảnh nhận dạng

Ảnh nhận dạng 1

Bản đồ vị trí

Bản đồ nhận dạng 1
Vĩ độ: 10.616237
Kinh độ: 104.978700

Video

Cá sấu thương phẩm

Thống kê cây dược liệu

Theo loạiTheo tình trạng bảo tồn
  • - Sách đỏ: 16
  • - Quí hiếm & đặc hữu: 55
  • - Thông thường: 221
  • - Tuyệt chủng (EX): 13
  • - Rất nguy cấp (CR): 21
  • - Nguy cấp (EN): 24
  • - Sẽ nguy cấp (VU): 13
  • - Không đánh giá (NE): 210
  • - Ít nguy cấp (LR): 11
Tổng cây dược liệu: 292

.:: Tổng số truy cập ::.