Bảo tồn thiên nhiên » Động vật » Chi tiết loài

Tên việt nam: Bông rìa

Tên khoa học: Duranta repens L. = Duranta plumieri Jacq.

Tên đồng nghĩa: Dâm xanh, Thanh quan

Cấp bậc sinh giới

Bộ: Lamiales (tên khoa học là Lamiales)

Thuộc: Sách đỏ

Tình trạng bảo tồn: Không dánh giá (NE)

Công dụng: Mụn nhọt, mẫn ngứa, bệnh ngoài da

Đặc điểm nhận dạng:

Mô tà: Cây bụi thường xanh, mọc đứng cao 1-2,5m. Nhánh yếu thành gai hay không.
Lá nhỏ, nhám, có lông lúc non, mọc trên nhánh ngắn, thường có hình trái xoan, gốc hình nêm, đầu nhọn hay ít khi tròn, mép phía trên có răng cưa nhiều hay ít. Chùy hoa dài, thòng.
Đài có lông, có tuyến, ống có 5 cạnh. Tràng đối xứng 2 bên, màu xanh tím, cạnh cố rìa lông mịn. 4 nhị không đều nhau. Bầu có 8 ô, mỗi ô chứa một noãn. Quả hạch chín màu vàng, nằm trong đàí hoa, chứa 8 hạt.
Phân bố, sinh thái: Cây gốc ở Mỹ châu nhiệt đói, dược nhập trồng làm hàng rào ở nhiều nơi. Ra hoa quanh năm, chủ yếu vào mừa hạ. Thu hái quả vào mùa thu khi quả chín, dùng tươi hay phơi khô. Lá thu hái quanh năm.
Tính chất và công dụng: Bông rìa có vi ngọt, hơi cay, tính nóng, hơi có độc. Có tác dụng hạ sốt, lợi tiễu, lá hoạt huyết và tiêu sưng. Bộ phận dùng là Quả và lá.

Quả dùng trị 1. sốt rét; 2. Chấn thương đau ngực.
Lá dùng trị;
1. Mụn nhọt và viêm da, áp xe sâu ;
2. Chấn thương bầm máu.
Dùng 15-30g quả, nghiền nát và uống với nước. Ky thai. Lá tươi giã nát đắp.
Đơn thuốc :
1. sốt rét, nghiền 20 quả khô, làm viên uống, ngày 3 lần.
2. Mụn nhọt và viêm da, áp xe sâu. Dùng lượng lá tươi vừa đủ và 15g đường phèn. Giã và hơ nóng để đắp.
3. Chấn thương đau ngực, dùng 15g quả tươi, nghiền ra và trộn với rượu nóng để xoa, đắp.
Tình trạng khai thác và bảo vệ tại An Giang: Là loài cây được sử dụng làm cảnh, khuyến khích gây trồng để sử dụng.

Thsỹ. Bành Lê Quốc An, sưu tầm và biên soạn.
Nguồn: Cây thuốc An Giang, Võ Văn Chi, UBKH và KT, 1991, tr.61.

Ảnh nhận dạng

Ảnh nhận dạng 1
Ảnh nhận dạng 2

Video

Cá sấu thương phẩm

Thống kê cây dược liệu

Theo loạiTheo tình trạng bảo tồn
  • - Sách đỏ: 16
  • - Quí hiếm & đặc hữu: 55
  • - Thông thường: 221
  • - Tuyệt chủng (EX): 13
  • - Rất nguy cấp (CR): 21
  • - Nguy cấp (EN): 24
  • - Sẽ nguy cấp (VU): 13
  • - Không đánh giá (NE): 210
  • - Ít nguy cấp (LR): 11
Tổng cây dược liệu: 292

.:: Tổng số truy cập ::.