Khỉ mốc
04/05/2016
Bộ (ordo): Primate
Họ (familia): Cercopithecidae
Chi (genus): Macaca
Loài (species): M. assamensis
Đặc điểm: Khỉ mốc (Macaca assamensis).
Bộ lông từ mầu vàng xám nhạt đến nâu thẫm.
...
Dơi đốm cánh hoa
04/05/2016
Bộ (ordo): Chiroptera
Họ (familia): Vespertilionidae
Chi (genus): Scotomanes
Loài (species): S. ornatus
Tên tiếng Việt: Dơi đốm cánh hoa
Dơi đốm hoa là loài duy nhất của ...
Dơi muỗi cỡ lớn
04/05/2016
Bộ (ordo): Chiroptera
Họ (familia): Vespertilionidae
Chi (genus): Ia
Loài (species): I. io
Tên tiếng Việt: Dơi muỗi lớn
Dơi IO (Ia io ) loài này chủ yếu ...
Dơi lá quạt
04/05/2016
Bộ: Dơi Chiroptera
Họ: Dơi lá Rhinolophidae
Loài: Rhinomegalophus paradoxolophus Bourret, 1951
Dơi Lá quạt (Rhinolophus paradoxolophus)
Đặc điểm: Lông dài.
Mặt lưng nâu thẫm, mặt bụng xám.
...
Dơi mũi cánh lông
04/05/2016
Bộ: Dơi Chiroptera
Họ: Dơi muỗi Veespertilionidae
Loài: Harpiocehalus rufulus Gray, 1942
Dơi mũi cánh lông: (Harpiocephalus harpia)
Đặc điểm: Dơi cỡ trung bình.
Bộ lông mầu đỏ ...
Dơi tai chó ngắn
04/05/2016
Bộ: Dơi Chiroptera
Họ: Dơi quỷ Pteropidae
Chi:
Loài: Cynopterus brachyotis hoffeti Bourret, 1944
Dơi tai chó ngắn: (Cynoptarus brachyotis). Loài này giống dơi chó chính thức (Cynopterus sphinx) ...
Dơi tai sọ cao
04/05/2016
Loài: Myotis siligorensis
Dơi tai sọ cao: (Myotis siligorensis )
Đặc điểm: Dơi cỡ nhỏ. (Cánh tay 33 - 35mm).
Tai nhỏ, hẹp mấu tai (tragus) mảnh, hình thoi, ...
Sao la
04/05/2016
Bộ (ordo): Artiodactyla
Họ (familia): Bovidae
Phân họ (subfamilia): Bovinae
Chi (genus): Pseudoryx
Loài (species): P. nghetinhensis
Sao la (danh pháp khoa học: Pseudoryx nghetinhensis) là một trong ...
Dơi Thuỳ không đuôi
04/05/2016
Loài:Coelops frythii
Dơi Thuỳ không đuôi (Coelops frythii)
Đặc điểm: Loại dơi mũi cỡ lớn, ống tay 43 - 47mm.
Không đuôi.
Lá mũi có vạt ...
Chà vá chân đỏ
04/05/2016
Bộ (ordo): Primates
Họ (familia): Cercopithecidae
Chi (genus): Pygathrix
Loài (species): P. nemaeus
Chà vá chân đỏ được giới khoa học biết đến từ năm 1771 và ghi ...
Cheo cheo
04/05/2016
Bộ (ordo): Artiodactyla
Họ (familia): Tragulidae Milne-Edwards, 1864
Loài (Species): javanicus
Đặc điểm: Cheo cheo (Tragulus javanicus). Cỡ nhỏ nhật trong bộ thú ngón chẵn. Con đực và ...
Chồn dơi
04/05/2016
Bộ (ordo): Dermopterra
Họ (familia): Cynocephalidae
Chi (genus):
Loài (species): C Variegatus
Đặc điểm: Chồn dơi (Cynocephalus variegatus (Audeberd, 1799)). Con cái có màu xám sáng hơn chuyển dần ...
TIỆN ÍCH
Video ký sự
Cá sấu thương phẩm
Tra cứu ĐV-TV
Ứng dụng cung cấp thông tin chi tiết từng loài về dược liệu, động vật, thực vật, cổ thụ.
Thăm dò ý kiến
Nhận xét của tổ chức, cá nhân về thông tin được cung cấp trên Cổng Thông tin điện tử Chi Cục Kiểm Lâm An Giang như: Giao diện, nội dung, chất lượng tin, bài, hình ảnh...?
.:: Tổng số truy cập ::.







| Đang truy cập: | 54 |
| Hôm nay: | 2834 |
| Tuần này: | 26450 |
| Tháng này: | 131321 |
| Năm 2026: | 844885 |
| Tin tức trong tháng: | 0 |
| Tin tức trong năm 2026: | 0 |

