Sói xám
04/05/2016
Bộ (ordo): Carnivora
Họ (familia): Canidae
Chi (genus): Canis
Loài (species): C. lupus
Chó sói xám (danh pháp khoa học: Canis lupus) là một loài động vật có ...
Cú mèo khoang cổ
04/05/2016
Bộ: Cú Strigiformes
Họ: Cú mèo Strigidae
Otus bakkamoena lettia (Hodgson)
Cánh: 160 - 172;
Đuôi: 64 - 74;
Giò: 30 - 32; mỏ: 23mm.
Trước mắt, trên ...
Đồi mồi
04/05/2016
Bộ (ordo): Testudines
Họ (familia): Cheloniidae
Chi (genus): Eretmochelys
Loài (species): E. imbricata
Đồi mồi (danh pháp khoa học: Eretmochelys imbricata) là một loài rùa biển cực kỳ nguy ...
Cầy gấm
04/05/2016
Bộ (ordo): Carnivora
Họ (familia): Prionodontidae
Chi (genus): Prionodon
Loài (species): P. pardicolor
Cầy gấm (Prionodon pardicolor)
Đặc điểm: Cầy gấm có thân hình thon dài, mõm nhọn.
...
Cầy giông
04/05/2016
Bộ (ordo): Carnivora
Họ (familia): Viverridae
Chi (genus): Viverra
Loài (species): V. zibetha
Đặc điểm: Cầy giông (Viverra zibetha), Cỡ lớn. Con đực to hơn con cái chút ...
Cầy hương
04/05/2016
Bộ (ordo): Carnivora
Họ (familia): Viverridae
Chi (genus): Viverricula
Loài (species): V. indica
Đặc điểm: Cầy hương: (Viverricula indica). Cầy hương nhỏ hơn cầy giông, Con đực có tuyến ...
Cầy mực
04/05/2016
Bộ (ordo): Carnivora
Họ (familia): Viverridae
Chi (genus): Arctictis Temminck, 1824
Loài (species): A. binturong
Đặc điểm: Cầy mực (Arctictis binturong). Cỡ lớn nhất trong họ cầy. Một số ...
Cầy tai trắng
04/05/2016
Bộ (ordo): Carnivora
Họ (familia): Viverridae
Chi (genus): Arctogalidia Merriam, 1897
Loài (species): A. trivirgata
Đặc điểm: Cầy tai trắng: (Arctogalidia trivirgata). Cỡ trung bình trong họ cầy. ...
Cầy vằn bắc
04/05/2016
Bộ (ordo): Carnivora
Họ (familia): Viverridae
Chi (genus): Chrotogale
Loài (species): C. owstoni
Đặc điểm: Cầy vằn bắc (Hemigalus owstoni). Cỡ trung bình trong họ cầy.
Dài thân 580 ...
Cầy vòi đốm
04/05/2016
Bộ (ordo): Carnivora
Họ (familia): Viverridae
Chi (genus): Paradoxurus
Loài (species): P. hermaphroditus
Đặc điểm: Cầy vòi đốm: (Paradoxurus hermaphroditus).
Dài thân 480 - 700mm,
Dài đuôi 400 ...
Chồn mac
04/05/2016
Bộ (ordo): Carnivora
Họ (familia): Mustelidae
Chi (genus): Martes, Pinel, 1792
Loài (species) M.flavigula
Đặc điểm: Chồn mác (Martes flavigula). Nó là động vật ăn thịt có kích thước ...
Khỉ đuôi dài
04/05/2016
Bộ (ordo): Primate
Họ (familia): Cercopithecidae
Chi (genus): Macaca
Loài (species): M. fascicularis
Đặc điểm: Khỉ đuôi dài (Macaca fascicularis). Việt Nam có hai phân loài: Khỉ đuôi ...
TIỆN ÍCH
Video ký sự
Cá sấu thương phẩm
Tra cứu ĐV-TV
Ứng dụng cung cấp thông tin chi tiết từng loài về dược liệu, động vật, thực vật, cổ thụ.
Thăm dò ý kiến
Nhận xét của tổ chức, cá nhân về thông tin được cung cấp trên Cổng Thông tin điện tử Chi Cục Kiểm Lâm An Giang như: Giao diện, nội dung, chất lượng tin, bài, hình ảnh...?
.:: Tổng số truy cập ::.







| Đang truy cập: | 54 |
| Hôm nay: | 2834 |
| Tuần này: | 26450 |
| Tháng này: | 131321 |
| Năm 2026: | 844885 |
| Tin tức trong tháng: | 0 |
| Tin tức trong năm 2026: | 0 |

