Bảo tồn thiên nhiên » Rừng đặc dụng núi Sam

Danh mục thực vật

Thực hiện điều tra năm 2014

 

Danh lục

Tên khoa học

Ngành

Bộ

Họ

I

NHÓM THÂN GỖ

 

 

 

1

Bời lời

Litsea amicorum Kosterm.

Magnoliophyta

Laurales

Lauraceae

2

Gòn

Ceiba pentandia (L.) Gaertn

Magnoliophyta

Malvales

Bombacaceae

3

Gõ mật

SĐ VN 2007

Sindora siamensis Teysm. ex Miq. 1867

Magnoliophyta

Fabales

Caesalpiniaceae

4

Bằng lăng

Lagerstroemia

Magnoliophyta

Myrtales

Lythraceae

5

Sao đen

Hopea odorata Roxb.

Magnoliophyta

Theales

Dipterocarpaceae

6

Xoan

Melia azedarach

Magnoliophyta

Sapindales

Meliaceae

7

Sầu đâu

Araderada indica

Magnoliophyta

 

 

8

Xoài bưởi

Mangifera indica L.

Magnoliophyta

Sapindales

Anacardiaceae

9

Sơn

SĐ VN 2007

Molanorrhea laccifera

 

 

 

10

Cóc rừng

Spondias petelotii (Tardieu) Kosterm.

Magnoliophyta

Sapindales

Anacardiaceae

11

Còng

Samnea sama

Magnoliophyta

Fabales

Mimosaceae

12

Tràm bông vàng

Acacia Auriculiformis A. Cunn. ex Benth.

Magnoliophyta

Fabales

Mimosaceae

13

Phượng Vĩ

Dalanis regia

Magnoliophyta

Fabales

Fabaceae

14

Xây

SĐ VN 2007

Dialium cochinchinensis Pierre, 1898

Magnoliophyta

Fabales

Caesalpiniaceae

15

Me chua

Tamarindus indica L. 1753

Magnoliophyta

Fabales

Caesalpiniaceae

16

Lim xẹt

Peltophorum pterocarpum (DC.) Backer ex K. Heyne, 1927

Magnoliophyta

Fabales

Caesalpiniaceae

17

Trâm

Eugebia chanlos

Magnoliophyta

Fabales

Caesalpiniaceae

18

Bạch đàn trắng

Eucalyptus Tereticornis(camaldulensis Dehn.)

Magnoliophyta

Myrtales

Myrtaceae

19

Chưn bầu

Combretum quadrangulare Kurz.1874

Magnoliophyta

Myrtales

Combretaceae

20

Bàng

Terminalia procera Roxb. 1824

Magnoliophyta

Myrtales

Combretaceae

21

Hu đai

Trema Cannabina Lour.

Magnoliophyta

Urticales

Ulmaceae

22

Hu ba soi

Mellotus Communis

Magnoliophyta

Fabales

Myricales

23

Thị rừng

Diospyros decandra  Lour.

Magnoliophyta

Ebenales

Ebenaceae

24

Thừng mực

Wrightia tomentora

Magnoliophyta

Myrtales

Angiopteridaceae

25

Keo dậu(Giậu)

Leucocephaloc

Magnoliophyta

Fabales

Mimosoideae

26

Gáo vàng

Adina nosilifolia

Magnoliophyta

Fabales

Rubiaceae(cà Phê)

27

Thốt nốt

Soracusus flalellifort

Angiospermae

Arecales

Cau- Arecaceae

28

Dừa

Cocos nucifera

Angiospermae

Arecales

Cau- Arecaceae

29

Lâm vồ

Thespesia populuea

(Cananga odorata) 

Magnoliophyta

Phyllum

Bông- Malvaceae

30

Mã tiền

SĐ VN 2007

Borassus Flabellijer

Magnoliophyta

Gentianales

Loganiaceae

31

Trôm rừng

Byttnerioideae

Magnoliophyta

Fabales

Malvaceae

32

Vông nem

Erythrina oriantalis

Magnoliophyta

Fabales

Đậu - Familia

33

Ba đậu

Mimosaceae và Caesalpiniaceae

Magnoliophyta

Malpighiales

Enphorbiaceae

34

Muồng bông vàng

SĐ VN 2007

Cassia Siamea - lamk

Magnoliophyta

Fabales

Đậu - Fabaceae

35

Ô môi

Cassia Grandis

Magnoliophyta

Fabales

Fabaceae

36

Sung

Barringtonia acutangula

Magnoliophyta

Rosales

Moraceae

37

Đa

Ficus bengalensis

Magnoliophyta

Gentianales

Rubiaceae

38

Căm xe

Xylia xylocarpa Dolabriformis

Magnoliophyta

Fabales

 

mimosaceae

39

Cơm cháy

SĐ VN 2007

Sambucus javanica Reinw

Annelida

Hirudinida

Hirudinidae

40

So đủa

Sosbania grandiflora

Magnoliophyta

Fabales

Fabaceae

II

NHÓM CÂY BỤI

 

 

 

 

1

Cò ke

Microcos paniculota

Magnoliophyta

Gentianales

Rubiaceae

2

Thầu dầu

SĐ VN 2007

Dicinus Cornmunis

Divisio

Acarina

Ricirus

3

Dâm bụt

Hibiscus rosa

Pinophita

Malvales

Malvaceae

4

Trâm ổi

Catana Camara

Magnoliophyta

Lamiales

Verbenaceae

5

Mai vàng

Ochna integerrima

Magnoliophyta

Malpighiales

Ochnaceae

6

Xương rồng

Opuntia Vulgaris

Angiospermae

Caryophyllales

Cactaceeae

7

Sứ cùi

Plumena Rubra

Magnoliophyta

Ebenales

Apocynaceae

III

NHÓM CÂY ĂN QUẢ

 

 

 

1

Nhãn

Euphoria largan

Magnoliophyta

Hypocrecales

Clavicipitaceae

2

Điều

An cardium occidentale

Magnoliophyta

Rutales

Anacardiaceae

3

Thanh long

Hylocereus udatus

Magnoliophyta

Dutales

Anacardiaceae

4

Vú sữa

Chrysophyllum cainito

Magnoliophyta

Ebenales

Sapotaceae

5

Lê-ki-ma

Pouteria lucuma

Magnoliophyta

Ebenales

Sapotaceae

6

Mít

Artrocarpus netherophyllus

Magnoliophyta

Rosales

Moraceae

7

Mãng cầu ta

Annona Squamosa

Pinophyta

Piperales

Annonaceae

8

Tầm Ruột

Phyllanthus acidus

Angiospermae

Malpighiales

Phyllanthaceae

9

Khế

Carangiformes

Carangimorphe

Perciformes

Carangoidea

10

Mận

Eugennia Javanica

Magnoliophyta

Anyonecansee

Amygdaloideae

11

Chuối

Musa paradisiaca

Magnoliophyta

Zingiberales

Musa troglodytarum

12

Ổi

Posidium Ctuyava

Magnoliophyta

Oxalidales

Myrtaceae

13

Táo

Zizyphus mauritiana

Magnoliophyta

Fabales

Fabaceae

14

Xoài

Mangifera

Angiospermae

Sapindales

Anacardiaceae

IV

NHÓM DÂY LEO

 

 

 

1

Bìm bìm

Ipomoea cairica

Angiospermae

Solanales

Convolvulaceae

2

Trầu bà

Pothos scandens

Magnoliophyta

Arles

Araceae

3

Đậu ma

Cassia tora

Angiospermae

Fabales

Fabaceae

4

Dây bình bát

Coccinia grandos

Angiospermae

Magnoliales

Annonaceae

5

Hoa Tigol

Antigonon cinerascens

Angiospermae

Caryophyllales

Polygonaceae

6

Bông giấy

Bongainvillea spectabilis

Magnoliophyta

Caryophyllales

Halophytaceae

7

Hà thủ ô

SĐ VN 2007

Streptocalem juventos

Magnoliophyta

Caryophyllales

Polygonaceae

V

NHÓM CÂY CỎ

 

 

 

 

1

Cỏ sả

Cymhogogon citratus

BIsidiomycotina

Acaricales

Agaricaceae

2

Rau mùi

Coriandrum Sativum

Magnoliophyta

Asterales

Ateraceae

3

Cỏ lào

Epalodium odratum

BIsidiomycotina

Asterales

Ateraceae

VI

CÂY KHÁC

 

 

 

 

1

Tầm vông

Dendrocalanus stritus

Angiospermae

Poales

Poaceae

2

Tre gai

Bamabbsa agrestia

Magnoliophyta

Poales

Poaceae

3

Bông trang

Ixora Coccinea

Angiospermae

Gentianales

Rubiaceae

4

Điệp hoa vàng

Caeralpinia Pulcherrima

Angiospermae

Fabales

Fabaceae

5

Củ huyền, nghệ, gừng

Curcuma longa

Magnoliophyta

Zingiberales

Zingiberaceae

6

Khoai mì

Manitho esculenta

Angiospermae

Malpighiales

Euphorbiaceae

Bành Thanh Hùng - Nguyễn Thanh Sơn

Phòng Quản lý bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên.

.:: Tổng số truy cập ::.