Bảo tồn thiên nhiên » Khu BVCQRT Trà Sư

Danh mục loài cá

 

Danh lục

Tên khoa học

Ngành

Bộ

Họ

1

Lóc

Channa striata

Chordata

Perciformes

Channidae

2

Anabas testudineus

Chordata

Perciformes

Anabantidae

3

Trê trắng

Clarias batrachus

Chordata

Siluriformes

Clariidae

4

Trê vàng

Clarias macrocephalus

Chordata

Siluriformes

Clariidae

5

Dày (Tầm dục)

Channa lucius

Chordata

Perciformes

Channidae

6

Lóc bông

Channa micropeltes

Chordata

Perciformes

Channidae

7

Lươn

Monoterus albus

Chordata

Synbranchiformes

Synbranchidae

8

Thát lát

Notopterus notopterus

Chordata

Osteoglossiformes

Notopteridae

9

Sặc rằn

Trichogaster pectoralis

Chordata

Perciformes

Belontiidae

10

Rô biển

Pristolepis fasciatus

Chordata

Perciformes  

Nandidae

11

Mè vinh

Puntius gonionotus

Chordata

Cypriniformes

Cyprinidae

12

Cá ngựa

Hampala dispar

Chordata

Syngnathiformes

Syngnathidae

13

Cá Lăng

Mystus nemurus

Chordata

Siluriformes

Bagridae

14

Chốt giấy

Mystus wolfii

Chordata

Siluriformes

Bagridae

15

Lòng tong

Rasbora myersi

Chordata

Cypriniformes

Cyprinidae

16

Linh ống

Cirrhinus jullieni

Chordata

Cypriniformes

Cyprinidae

17

Linh rìa

Labiobarbus lineatus

Chordata

Cypriniformes

Cyprinidae

18

Tra

Pangasianodon hypophthalmus

Chordata

Siluriformes

Pangasiidae

19

Chài

Leptobarbus hoevenii

Chordata

Cypriniformes

Cyprinidae

20

Ét mọi

Morulius chrysophekadion

Chordata

Cypriniformes

Cyprinidae

21

Cóc

Cyclocheilichthys enoplos

Chordata

Cypriniformes

Cyprinidae

22

Còm

Chitala ornata (Notopterus chitala)

Chordata

Osteoglossiformes

Notopteridae

23

Trôi

Cirrhinus microlepis

Chordata

Cypriniformes

Cyprinidae

Bành Thanh Hùng - Đinh Thị Mỹ Lan.

Phòng Quản lý bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên.

Thực hiện điều tra năm 2015.

.:: Tổng số truy cập ::.