Bảo tồn thiên nhiên » Khu BVCQRT Trà Sư

Danh mục động vật Khu BVCQ rừng tràm Trà Sư

 

Danh lục

Tên khoa học

Ngành

Bộ

Họ

1

Cổ rắn (IUCN 2006)

Anhinga melanogaster

Chordata

Pelecaniformes

Anhingidae

2

Cò lạo ấn độ

(IUCN 2006)

SĐVN 2007

Mycteria leucocephala

Chordata

Ciconiiformes 

Ciconiidae

3

Le hôi

Tachybaptus ruficollis

Chordata

Podicipediformes

Podicipedidae

4

Cốc đế nhỏ

Pharacrocorax fuscicollis

Chordata

Suliformes

Phalacrocoracidae

5

Diệc xám

Ardea cinerea

Chordata

Pelecaniformes

Ardeidae

6

Sả hung

Halcyon coromanda

Chordata

Coraciiformes

Alcedinidae

7

Chích đầm lầy lớn

Locustella certhiola

Chordata

Passeriformes

Locustellidae

8

Le nâu

Dendrocygna javanica

Chordata

Anseriformes

Anatidae

9

Diều trắng

Elanus caeruleus

Chordata

Accipitriformes

Accipitridae

10

Cuốc ngực nâu

Porzana fusca

Chordata

Gruiformes

Rallidae

11

Cà kheo

Himantopus himantopus

Chordata

Charadriiformes

Recurvirostridae

12

Dô nách nâu, óc cao

Glareola maldivarus

Chordata

Charadriiformes

Glareolidae

13

Te vặt

Vanellus indicus

Chordata

Charadriiformes

Charadriidae

14

Choắt bụng xám

Tringa glareola

Chordata

Charadriiformes

Scolopacidae

15

Cốc đen

Pharacrocorax niger

Chordata

Pelecaniformes

Phalacrocoracidae

16

Diệc lửa

Ardea purpurea

Chordata

Pelecaniformes

Ardeidae

17

Sả đầu nâu

Halcyon smyrnensis

Chordata

Coraciiformes

Alcedinidae

18

Chích đầu nhọn mày đen

Acrocephalus bistrigicep

Chordata

Passeriformes

Sylviidae

19

Vịt trời

Anas poecilorhyncha

Chordata

Anseriformes

Anatidae

20

Diều đầu trắng

Circus spilonotus

Chordata

Accipitriformes

Accipitridae

21

Cuốc ngực trắng

Amaurornis phoenicurus

Chordata

Gruiformes

Rallidae

22

Cu ngói

Streptopelia tranquebarica

Chordata

Columbiformes

Columbidae

23

Tìm vịt

Cacomantis merulinus

Chordata

Cuculiformes

Cuculidae

24

Bìm bịp lớn

Centropus sinensis

Chordata

Cuculiformes

Cuculidae

25

Cú lợn lưng xám

Tyto alba

Chordata

Strigiformes

Tytonidae

26

Yến cọ

Cypsiurus batasiensis

Chordata

Apodiformes

Apodidae

27

Cò ngàng lớn

Egretta alba

Chordata

Pelecaniformes

Ardeidae

28

Sả đầu đen

Halcyon pileata

Chordata

Coraciiformes

Alcedinidae

29

Hút mật họng tím

Nectarinia jugularis

Chordata

Passeriformes

Nectariniidae

30

Diều đầu nâu

Spizaetus cirrhatus

Chordata

Accipitriformes

Accipitridae

31

Kịch

Gallinula chloropus

Chordata

Gruiformes

Rallidae

32

Bìm bịp nhỏ

Centropus bengalensis

Chordata

Cuculiformes

Cuculidae

33

Sáo đá đuôi hung

Sturnus malabaricus

Chordata

Passeriformes

Sturnidae

34

Chiền chiện lớn

Megalurus palustris

Chordata

Passeriformes

Megaluridae

35

Trảu ngực nâu

Merops superciliosus

Chordata

Coraciiformes

Meropidae

36

Nhạn nâu xám

Riparia riparia

Chordata

Passeriformes

Hirundinidae

37

Chim manh hồng

Anthus roseatus

Chordata

Passeriformes

Motacillidae

38

Chích chòe

Copsychus saularis

Chordata

Passeriformes

Muscicapidae

39

Cò ngàng nhỏ

Egretta intermedia

Chordata

Pelecaniformes

Ardeidae

40

Cò trắng

Egretta garzetta

Chordata

Pelecaniformes

Ardeidae

41

Cò đen

Egretta sacra

Chordata

Pelecaniformes

Ardeidae

42

Cò ruồi

Bubulcus ibis

Chordata

Pelecaniformes

Ardeidae

43

Cò bợ

Ardeola bacchus

Chordata

Pelecaniformes

Ardeidae

44

Cò bợ Java

Ardeola speciosa

 

 

 

45

Cò xanh

Butorides striatus

Chordata

Pelecaniformes

Ardeidae

46

Vạc

Nycticorax nycticorax

Chordata

Pelecaniformes

Ardeidae

47

Cò lửa lùn

Ixobrychus sinensis

Chordata

Pelecaniformes

Ardeidae

48

Cò lửa

Ixobrychus cinnamomeus

Chordata

Pelecaniformes

Ardeidae

49

Cò hương

Ixobrychus flavicollis

Chordata

Pelecaniformes

Ardeidae

50

Gà đồng

Gallicrex cinerea

Chordata

Gruiformes

Rallidae

51

Xít

Porphyrio porphyrio

Chordata

Gruiformes

Rallidae

52

Cu gáy

Streptopelia chinensis

Chordata

Columbiformes

Columbidae

53

Bồng chanh

Alcedo atthis

Chordata

Coraciiformes

Alcedinidae

54

Nhạn bụng trắng

Hirundo rustica

Chordata

 

Passeriformes

Hirundinidae

55

Nhạn bụng xám

Hirundo daurica

Chordata

Passeriformes

Hirundinidae

56

Chích đầu nhọn Phương Đông

Acrocephalus orientalis

Chordata

Passeriformes

Sylviidae

57

Chiền chiện đồng hung

Cisticola juncidis

Chordata

Passeriformes

Cisticolidae

58

Chiền chiện bụng hung

Prinia subflava

Chordata

Passeriformes

Cisticolidae

59

Chích đuôi dài

Orthotomus sutorius

Chordata

Passeriformes

Sylviidae

60

Chích bông nâu

Orthotomus sepium

Chordata

Passeriformes

Sylviidae

61

Chích chân xám

Phylloscopus tenellipes

Chordata

Passeriformes

Sylviidae

62

Chích bụng vàng

Gerygone sulphurea

Chordata

Passeriformes

Sylviidae

63

Rẻ quạt Java

Rhipidura javanica

Chordata

Passeriformes

Rhipiduridae

64

Vành khuyên họng vàng

Zosterops palpebrosa

Chordata

Passeriformes

Zosteropidae

65

Di đá

Lonchura punctulata

Chordata

Passeriformes

Estrildidae

66

Di đầu đen

Lonchura malacca

Chordata

Passeriformes

Estrildidae

67

Sẻ

Passer montanus

Chordata

Passeriformes

Passeridae

68

Rồng rộc vàng

Ploceus hypoxanthus

Chordata

Passeriformes

Ploceidae

69

Rồng rộc đen

Ploceus manyar

Chordata

Passeriformes

Ploceidae

70

Chèo bẻo

Dicrurus macrocercus

Dicruridae

Passeriformes

Dicruridae

Bành Thanh Hùng.

TP. Quản lý Bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên.

.:: Tổng số truy cập ::.