Bảo tồn thiên nhiên » Khu BVCQRT Trà Sư

Danh mục thực vật Khu BVCQ rừng tràm Trà Sư

Tt

Danh lục

Tên khoa học

Ngành

Bộ

Họ

I

22 loài cây gỗ

 

 

 

1

Xoài

Mangifera indica L.

Hạt kín -  Magnoliophyta

Sapindales

 Anacardiaceae

2

Đại

Plumería obtusa L.

Hạt kín -  Magnoliophyta

Gentianales

Apocynaceae

3

Chưn bầu

Combretum quadrangulare Kurz.1874

Hạt kín -  Magnoliophyta

Myrtales

Bàng- Combretaceae

4

Bàng biển

Terminalia procera Roxb.1824

Hạt kín -  Magnoliophyta

Myrtales

Bàng-Combretaceae

5

Mật sâm (trứng cá)

Muntingia calabura L.

Hạt kín -  Magnoliophyta

Malvales

Muntingiaceae

6

Keo tai tượng

Acacia mangium Willd..

Hạt kín -  Magnoliophyta

Fabales

Mimosaceae

7

Keo lá tràm

A. auriculaeformis A.Cunn.exBenth.

Hạt kín -  Magnoliophyta

Fabales

Mimosaceae

8

Phượng vĩ

Delonis regia (Hook.) Raf. 1837

Magnoliophyta

Fabales

Caesalpiniaceae

9

Xà cừ (sọ khỉ)

Khaya senegalensis

Magnoliophyta

Sapindales

Meliaceae

10

Xoan đâu

Azadirachta indica

Magnoliophyta

Sapindales

Meliaceae

11

Gừa (si, sanh)

Ficus microcarpa f.f..

Magnoliophyta

Urticales

Dâu tầm - Moraceae

12

Sung

F. racemosa L..

Magnoliophyta

Urticales

Moraceae

13

Khuynh diệp đỏ

Eucalyptus camaldulensis Dehnhart.

Magnoliophyta

Myrtales

Myrtaceae

14

Khuynh diệp sừng cao

E. rostrata J. E. Sm..

Magnoliophyta

Myrtales

Myrtaceae

15

Tràm

Melaleuca cajeputi Powel.

Magnoliophyta

Myrtales

Myrtaceae

16

Tràm úc

Melalecula leucadendron L.f.

Magnoliophyta

Myrtales

Myrtaceae

17

Ổi

Psidium guajava

Magnoliophyta

Myrtales

Myrtaceae

18

Khế

Averrhoa carambola L..

Magnoliophyta

Geraniales

Oxalidaceae

19

Nhàu nước (nhàu)

Morinda persicaefolia Ham. var. oblonga Pit

Hạt kín - Magnoliophyta

Gentianales

Rubiaceae

20

Gáo trắng (cà tôm)

Neolamarckia cadamba (Roxb.) Bosser.

Hạt kín -  Magnoliophyta

Gentianales

Rubiaceae

21

Gáo vàng

Nauclea orientalis (L.) L..

Hạt kín -  Magnoliophyta

Gentianales

Rubiaceae

22

Dừa

Coens nucífera L.

Hạt kín -  Magnoliophyta

Arecales

Arecaceae

II

25 loài cây bụi

 

 

 

1

Thiên tuế gân chim

Cycas immer SCI Craib.

Tuế - Cycadophyta

Cycadales

Cycadaceae

2

Huỳnh anh lá hẹp

Cryptolepis balansae H. Baill..

Hạt kín -  Magnoliophyta

Gentianales

Asclepiadaceae

3

Mai chấn thủy

Wrightia religiosa (Teisjm & Binn.) Hook.f..

Hạt kín -  Magnoliophyta

Gentianales

Apocynaceae

4

Mò cua

Alstonia scholaris (L.)R. Br..

Hạt kín -  Magnoliophyta

Gentianales

Apocynaceae

5

Đu đủ

Caria papaya L.

Magnoliophyta

Violales

Caricaceae

6

Xương đỏ (hồng kích)

Euphorbia milil Ch. des Moulins..

Magnoliophyta

Malpighiales

Euphorbiaceae

7

Giang lâm

E. ligularia Roxb..

Magnoliophyta

Malpighiales

Euphorbiaceae

8

Sắn (mỳ)

Manihot esculenta Crantz.

Magnoliophyta

Malpighiales

Euphorbiaceae

9

Ruối khế

Mallotus anisopodus (Gagn,) Airy shaw

Magnoliophyta

Malpighiales

Euphorbiaceae

10

Mai dương

Mimosa pigra L..

Magnoliophyta

Fabales

Mimosaceae

11

Điền điền phao

Sesbania. javanica Miq..

Magnoliophyta

Fabales

Fabaceae

12

Điên điển

S. sesban (L.) Merr..

Magnoliophyta

Fabales

Fabaceae

13

Cóc

Spondias cytherea Sonn..

Magnoliophyta

Sapindales

Anacardiaceae

14

Dâm bụt

Hibiscus rosa-sinensis L..

Magnoliophyta

Malvales

Malvaceae

15

Ké hoa đào

Urena lobata L..

Magnoliophyta

Malvales

Malvaceae

16

Muôi Sài Gòn

Melcistoma saigonensis

 

 

 

17

Bồ đề

Ficus religiosa L

Magnoliophyta

Urticales

Moraceae

18

Huỳnh mai

Ochna integerrima (lour.) Men.

Magnoliophyta

Theales

Ochnaceae

19

Táo

Zizyphus mauritiana Lamk..

Magnoliophyta

Rosales

Rhamnaceae

20

Lấu Cam bốt

Psychotria cambodia Pierre ex. Pit

Magnoliophyta

Gentianales

Rubiaceae

21

Chuối tây

Musa paradisiaca L..

Magnoliophyta

Zingiberales

Musaceae

22

Chuối

M. baker i Hook. f.

Magnoliophyta

Zingiberales

Musaceae

23

Tre trúc xanh

Dendrocalamus latiflorus munro.

Magnoliophyta

Poales

Poaceae

24

Tre gai rừng

Bambusa bambos (L.) Voss.

Magnoliophyta

Poales

Poaceae

25

Tre ngà

Bambusa arundinaca var.aureo-variegata Phamhoang

Magnoliophyta

Poales

Poaceae

III

10 loài dây leo

 

 

 

1

Bòng bong leo

Lygodium scandens (L.) Sw..

Pteridophyta

Schizaeales

Schizaeaceae

2

Hà Thủ ô (bạc căn)

Streptocaulon kleinii W. & Arn..

Magnoliophyta

Gentianales

Asclepiadaceae

3

Bìm nước

Aniseia martinicensis (Jacq.) Choisy..

Magnoliophyta

Solanales

Convolvulaceae

4

Rau muống

Ipomoea aquatica Forsk.1775

Magnoliophyta

Solanales

Convolvulaceae

5

Trinh nữ (mắc cỡ)

Mimosa pudica L..

Magnoliophyta

Fabales

Mimosaceae

6

Tơ xanh

Cassytha filifomis L

Magnoliophyta

Laurales

Lauraceae

7

Bông giấy

Bougainvillea brasiliensis Rauesch..

Magnoliophyta

Caryophyllales

Nyctaginaceae

8

Nhãn lồng (lạc tiên)

Passiflora foetida L.

Magnoliophyta

Violales

Passifloraceae

9

Dây lức

Phyla nodiflora (L) Greene

Magnoliophyta

Lamiales

Verbenaceae

10

Bụp tóc

Abelmoschus crinitus.

Magnoliophyta

Malvales

Malvaceae

 
Bành Thanh Hùng.
TP. Quản lý bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên.

.:: Tổng số truy cập ::.