Tra cứu cây thuốc » Theo vị trí


277.Dây Khố Rách
Aristolochia Tagala Cham. (A. roxburghiana (Klotzch)
278.Dây Kim Luông
Spatholobus Parviflorus (Roxb.) Kuntze (S. roxburghii Benth., Butea parviflora Roxb,)
279.Dây Lõi Tiền
Stephania Longa Lour
280.Dây Lõi Tiền
Stephania Hernandifolia (Willd.) Walp. (S. japonica (Thunb.) Miers var. bicolor (Blume) Forman)
281. Cây Bìm Bìm Ba Răng
Xenostegia Tridentata
282.Dây Mật
Derris Elliptica (Roxb.) Benth
283.Dây Mấu
Bauhinia Bracteata (Benth.) Baker Subsp. Bracteata
284. Dây Sâm Lông
Cyclea Barbata Miers (C. peltata Hook. et Thw.)
285. Dây Phục Linh
Adenia Parviflora (Blanco) Cusset
286. Dây Quai Bị Lá Thon
Tetrastigma Lanceolarium (Roxb.) Planch. (Cissus lanceolaria Roxb.)
287. Dây Quai Bị
Tetrastigma Strumarium Gagnep

Thống kê cây dược liệu

Theo loạiTheo tình trạng bảo tồn
  • - Sách đỏ: 16
  • - Quí hiếm & đặc hữu: 55
  • - Thông thường: 221
  • - Tuyện chủng (EX): 13
  • - Rất nguy cấp (CR): 21
  • - Nguy cấp (EN): 24
  • - Sẽ nguy cấp (VU): 13
  • - Không đánh giá (NE): 210
  • - Ít nguy cấp (LR): 11
Tổng cây dược liệu: 292

.:: Tổng số truy cập ::.