Tra cứu cây thuốc » Theo công dụng


Kết quả các loài có công dụng "Mụn nhọt, mẫn ngứa, bệnh ngoài da"

Dầu rái

Tên khoa học: Dipterocarpus Alatus Roxb
Tên khác: không có
Công dụng: Mụn nhọt, mẫn ngứa, bệnh ngoài da

Dây Càng cua

Tên khoa học: Cryptolepis Buchanani Roem. Et Schult
Tên khác: Dây Sữa
Công dụng: Mụn nhọt, mẫn ngứa, bệnh ngoài da

Dây Chiều không lông

Tên khoa học: Tetracera loureiri (Fin. & Gagnep.) Craib, 1992 (CCVN, 1: 504).
Tên khác: Tetracera sarmentosa (l.) Vahl var. loureiri Fin. & Gagnep. 1907
Công dụng: Mụn nhọt, mẫn ngứa, bệnh ngoài da

Dưa Chuột dại

Tên khoa học: Zehneria Indica (Lour.) Keraudren = (Melothria indica Lour. Melothria leucocarpa (Blume) Cogn)
Tên khác: Chùm thẳng, Cầu qua trái trắng, Cứt quạ, Hoa bát hay cầu qua trái trắng
Công dụng: Mụn nhọt, mẫn ngứa, bệnh ngoài da

Hồng quân

Tên khoa học: Flacourtia jangomas (Lour.) Raeusch. = F.cataphracta Roxb, ex Willd;
Tên khác: Mùng quân, bồ quân
Công dụng: Mụn nhọt, mẫn ngứa, bệnh ngoài da

Mắc cỡ đất

Tên khoa học: Cassia mimosoides L.
Tên khác: Muồng trinh nữ
Công dụng: Mụn nhọt, mẫn ngứa, bệnh ngoài da

Muồng trâu

Tên khoa học: Senna alata (L.) ROXB.
Tên khác: •Cassia alata L. •Cassia alata L. var. perennis Pamp.
Công dụng: Mụn nhọt, mẫn ngứa, bệnh ngoài da

Ngải rít

Tên khoa học: Pedilanthus Tithymaloides (L.). Poit. (Euphorbia tithymaloides L.)
Tên khác: Hồng tước san hô
Công dụng: Mụn nhọt, mẫn ngứa, bệnh ngoài da

Thống kê cây dược liệu

Theo loạiTheo tình trạng bảo tồn
  • - Sách đỏ: 16
  • - Quí hiếm & đặc hữu: 55
  • - Thông thường: 221
  • - Tuyện chủng (EX): 13
  • - Rất nguy cấp (CR): 21
  • - Nguy cấp (EN): 24
  • - Sẽ nguy cấp (VU): 13
  • - Không đánh giá (NE): 210
  • - Ít nguy cấp (LR): 11
Tổng cây dược liệu: 292

.:: Tổng số truy cập ::.