Tra cứu cây thuốc » Theo công dụng


Kết quả các loài có công dụng "Thấp khớp, đau nhức khớp, tê thấp"

Dâu

Tên khoa học: Morus alba L.
Tên khác: White mulberry (Anh)
Công dụng: Thấp khớp, đau nhức khớp, tê thấp

Dây Chìa vôi

Tên khoa học: Cissus modeccoides Planch.
Tên khác: Cissus vitiginea Lour. (non Lour.); C. triloba Merr.; Callicarpa tribola Lour.
Công dụng: Thấp khớp, đau nhức khớp, tê thấp

GỪNG

Tên khoa học: Zingiber officinale Rosc
Tên khác: Sinh khương, Can khương
Công dụng: Thấp khớp, đau nhức khớp, tê thấp

KIM NGÂN

Tên khoa học: Lonicera japonica Thunb
Tên khác: Dây nhẫn đông
Công dụng: Thấp khớp, đau nhức khớp, tê thấp

Mần ri hoa trắng

Tên khoa học: Màn màn, Màn màn hoa trắng, Mần ri trắng
Tên khác: Cleome gynandra L. (Gynandropsis gynandra (L) Merr.),
Công dụng: Thấp khớp, đau nhức khớp, tê thấp

Mướp

Tên khoa học: Luffa aegyptiaca MILL.
Tên khác: *Luffa aegyptica (lapsus); * Luffa cylindrica (L.) Roem.
Công dụng: Thấp khớp, đau nhức khớp, tê thấp

Ngải Mọi

Tên khoa học: Globba Pendula Roxb. (G. calophylla Ridl., G. panicoides Miq.)
Tên khác: Riềng Rừng
Công dụng: Thấp khớp, đau nhức khớp, tê thấp

Tam gia bì

Tên khoa học: Acanthopanax trifoliatus (L.) Voss. 1894
Tên khác: Zanthoxylum trifoliatum L. 1753 Plectronia chinensis Lour. 1790 Acanthopanax aculeatum (Ait.) Witte,
Công dụng: Thấp khớp, đau nhức khớp, tê thấp

Thống kê cây dược liệu

Theo loạiTheo tình trạng bảo tồn
  • - Sách đỏ: 16
  • - Quí hiếm & đặc hữu: 55
  • - Thông thường: 221
  • - Tuyện chủng (EX): 13
  • - Rất nguy cấp (CR): 21
  • - Nguy cấp (EN): 24
  • - Sẽ nguy cấp (VU): 13
  • - Không đánh giá (NE): 210
  • - Ít nguy cấp (LR): 11
Tổng cây dược liệu: 292

.:: Tổng số truy cập ::.