Tra cứu cây thuốc » Theo tên


Cải bắp

Tên khoa học: Brassica oleracea L. var. capitata L.)
Tên khác: không có
Công dụng: Dạ dày

Cải bẹ xanh

Tên khoa học: Brassica Juncea (L.) Czern. et Coss
Tên khác: Cải xanh, Cải canh, Cải cay
Công dụng: Chữa ho, hen

Cải củ

Tên khoa học: Raphanus sativus L. var. raphanistroides Mak
Tên khác: không có
Công dụng: Thấp khớp, đau nhức khớp, tê thấp

Cải cúc

Tên khoa học: Chrysanthemum coronarium L.
Tên khác: Cải cúc, Cúc tần ô, Rau cúc, Rau tần ô
Công dụng: Khai vị ăn ngon, Mát

Cải hoang

Tên khoa học: Rorippa indica (L.) Hiern
Tên khác: Nasturtium, indicum (L.) DC.
Công dụng: Cảm cúm, Hạ sốt, sốt rét

Cải soong

Tên khoa học: Rorippa Nasturtium - Aquaticum (L.) Hayek ex Mansf.
Tên khác: Nasturtium officinale R. Br.
Công dụng: Khai vị ăn ngon, Mát

Cải trời

Tên khoa học: Blumea Lacera (Burm.f.) DC. (B. glandulosa DC.)
Tên khác: Conyza lacera Burm.f.; Blumea subcapitata DC.; B. grandulosa DC.; B. bodinieri Vaniot
Công dụng: Bổ phổi

Cam

Tên khoa học: Citrus Sinensis (L.) Osheck (C. aurantium L. var. dulcis L.)
Tên khác: không có
Công dụng: An thần, Gây ngũ

Thống kê cây dược liệu

Theo loạiTheo tình trạng bảo tồn
  • - Sách đỏ: 16
  • - Quí hiếm & đặc hữu: 55
  • - Thông thường: 221
  • - Tuyện chủng (EX): 13
  • - Rất nguy cấp (CR): 21
  • - Nguy cấp (EN): 24
  • - Sẽ nguy cấp (VU): 13
  • - Không đánh giá (NE): 210
  • - Ít nguy cấp (LR): 11
Tổng cây dược liệu: 292

.:: Tổng số truy cập ::.