Bảo tồn thiên nhiên » Động vật » Chi tiết loài

Tên việt nam: 284. Dây Sâm Lông

Tên khoa học: Cyclea Barbata Miers (C. peltata Hook. et Thw.)

Tên đồng nghĩa: Dây sâm lông, Dây mối, Sâm nam

Cấp bậc sinh giới

Ngành: Ngọc Lan (tên khoa học là Magnoliophyta)

Lớp: Ngọc Lan (tên khoa học là Magnoliophyta)

Bộ: Ranunculales (tên khoa học là Ranunculales)

Họ: TIẾT DÊ (tên khoa học là MENISPERMACEAE)

Chi: Cyclea (tên khoa học là Cyclea)

Thuộc: Thông thường

Tình trạng bảo tồn: Không dánh giá (NE)

Công dụng: Khai vị ăn ngon, Mát

Đặc điểm nhận dạng:

Mô tả: Loài C. Barbata. Dây leo có các nhánh khía rãnh, có lông dày. Lá có cuống, hình khiên, cụt đầu hoặc hơi khía mép ở gốc, hình tam giác nhọn, tận cùng bởi một mũi nhọn hình sợi, màu lục và hầu như nhẵn ở mặt trên, màu nhạt và có lông mềm ở mặt dưới, dài 6-10cm, rộng 4-9cm, có 5-7 gân; cuống lá ngắn hơn phiến hai lần. Cụm hoa ở nách lá, dài hơn cuống lá, phân nhánh, với các nhánh ở dưới dài hơn, tới 7cm. Hoa thành đầu hình cầu hay hình trứng, màu vàng. Quả hạch hình cầu, màu đỏ, hẹp, có lông, đường kính 5mm. Hạch hình mắt chim, lồi cả hai mặt, có 8 u sần.

Bộ phận dùng: Rễ và lá.

Nơi sống và thu hái: Cây mọc hoang dại, phổ biến ở nhiều nơi. Người ta thường thu hái lá tươi. Còn rễ, đào về, rủa sạch, thái lát, phơi khô.

Tính chất và tác dụng: Chưa có tài liệu nghiên cứu; chỉ mới được dùng trong phạm vỉ dân gian, lá có tác dụng lợi tiểu, giải nhiệt, nhuận tràng nhẹ. Rễ có tác dụng lợi tiểu, lọc máu và làm săn da.

Công dụng: Nhân dân dùng dây làm vỏ để ăn trầu. Lá thường được vò làm thạch ăn (sương sâm) có tính mát, giúp giải khát, trị đái dắt và táo bón. Rễ thường dùng trị ỉa chảy, trị bệnh về gan, ghẻ cóc và bệnh trĩ.

Lá được dùng vò tươi lấy nước để qua đêm cho đông lại, thêm đường uống. Rễ dùng sắc hay hãm uống.

Tình trạng khai thác và bảo vệ tại An Giang: Khuyến khích gây trồng, cẩn được bảo tồn.

Bành Thanh Hùng - Nguyễn Bích Dung. Sưu tầm và biên soạn từ nguồn: Cây thuốc An Giang của Võ Văn Chi, Ủy ban khoa học và kỹ thuật An Giang, 1991, tr.209.

Ảnh nhận dạng

Ảnh nhận dạng 1

Thống kê cây dược liệu

Theo loạiTheo tình trạng bảo tồn
  • - Sách đỏ: 15
  • - Quí hiếm & đặc hữu: 55
  • - Thông thường: 217
  • - Tuyện chủng (EX): 13
  • - Rất nguy cấp (CR): 21
  • - Nguy cấp (EN): 24
  • - Sẽ nguy cấp (VU): 13
  • - Không đánh giá (NE): 205
  • - Ít nguy cấp (LR): 11
Tổng cây dược liệu: 287

.:: Tổng số truy cập ::.