Bảo tồn thiên nhiên » Động vật » Chi tiết loài

Tên việt nam: Bí đao

Tên khoa học: Benincasa hispida (Thunb.) Cogn., 1881

Tên đồng nghĩa: Bí đao, Bí phấn hay Bí xanh.

Cấp bậc sinh giới

Bộ: CUCURBITALES (tên khoa học là CUCURBITALES)

Họ: BÍ (CUCURBITACEAE) (tên khoa học là CUCURBITACEAE)

Chi: Benincasa Savi (tên khoa học là Benincasa Savi)

Thuộc: Thông thường

Tình trạng bảo tồn: Không dánh giá (NE)

Đặc điểm nhận dạng:

Mô tà: Cây thảo một năm mọc leo dài tới 5m, có nhiều lông dài. Lá hình tim xẻ 5 thùy chân vịt, tua cuốn thường phân nhánh. Hoa đơn tính, màu vàng. Quả thuôn dài, lúc non có lông cứng, khi già có sáp ở mặt ngoài, nặng 3-5 kg, màu lục mốc, chứa nhiều hạt dẹp.
Phân bố, sinh thái: Gốc ở Ân Độ, dược trằng rộng rãi khắp nơi dể lấy quả làm rau luộc, xào hay nấu canh. Cũng dùng làm mứt bí. Thu hái quả chín lấy thịt quả, vỏ và hạt. Bộ phận dùng là Quả.
Tính chất và tác dụng: Bí đao là loại rau bổ dưỡng, chứa nhiều vitamin B, C. Nó có vị ngọt, tính lạnh, có tác dụng lợi tiểu tiện, tiêu phù thủng, thanh nhiệt, tiêu viêm. Vồ cũng lợi tiểu, tiêu viêm, tiêu thũng, giải nhiệt. Hạt kháng sinh, tiêu dộc.
Công dụng: Bí dao dược dùng tiêu phù, thông tiểu, giải khát, mát tim, trừ phiền nhiệt, tiêu sưng mụn nhọt, vỏ quả dùng chữa bệnh đái rắt do bàng quang nhiệt hoặc đái đục ra chất nhầy. Hạt bí đao thường dùng chữa ho, gỉảỉ độc và trị rắn cắn. Lá bí đao gỉă nát trộn với giấm rịt đắp chữa các đầu ngón tay sưng đau. Ở Campuchia, rễ dùng nấu nước tắm đế trị bệnh đậu mùa.
Đơn thuốc:
- Phù thững, cả mình và mặt đều phù: Bí đao cùng vói hành củ nấu canh cá chép ăn. Thu hái quả chín lấy thịt quả, vỏ và hạt.
Tình trạng khai thác và bảo vệ tại An Giang: Là loài phổ biển, được chọn dùng làm thức ăn. Không đánh giá.

Thsỹ. Bành Lê Quốc An, sưu tầm và biên soạn.
Nguồn: Võ Văn Chi, UBKH và KT An Giang, 1991, tr.48, 49.

Ảnh nhận dạng

Ảnh nhận dạng 1
Ảnh nhận dạng 2

Bản đồ vị trí

Bản đồ nhận dạng 1
Vĩ độ: 10.409144
Kinh độ: 105.059423

Thống kê cây dược liệu

Theo loạiTheo tình trạng bảo tồn
  • - Sách đỏ: 16
  • - Quí hiếm & đặc hữu: 55
  • - Thông thường: 221
  • - Tuyện chủng (EX): 13
  • - Rất nguy cấp (CR): 21
  • - Nguy cấp (EN): 24
  • - Sẽ nguy cấp (VU): 13
  • - Không đánh giá (NE): 210
  • - Ít nguy cấp (LR): 11
Tổng cây dược liệu: 292

.:: Tổng số truy cập ::.